Friedrichshafen (FDH) – Frankfurt (FRA)
Tháng 12/2024 có 8 lượt khách bay giữa Friedrichshafen và Frankfurt, tính cả hai chiều, trên 4 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.937 | 6.201 | ▲ 25,6% |
| Tháng 2 | 5.277 | 7.517 | ▲ 42,4% |
| Tháng 3 | 6.834 | 7.304 | ▲ 6,9% |
| Tháng 4 | 7.328 | 2 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 7.651 | 1 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 9.187 | – | – |
| Tháng 7 | 8.934 | 4 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 8.270 | – | – |
| Tháng 9 | 10.605 | – | – |
| Tháng 10 | 11.550 | – | – |
| Tháng 11 | 9.995 | – | – |
| Tháng 12 | 6.799 | 8 | ▼ 99,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 144 | 124 | ▼ 13,9% |
| Tháng 2 | 128 | 169 | ▲ 32,0% |
| Tháng 3 | 166 | 161 | ▼ 3,0% |
| Tháng 4 | 172 | 1 | ▼ 99,4% |
| Tháng 5 | 190 | 1 | ▼ 99,5% |
| Tháng 6 | 201 | – | – |
| Tháng 7 | 206 | 2 | ▼ 99,0% |
| Tháng 8 | 180 | – | – |
| Tháng 9 | 213 | – | – |
| Tháng 10 | 218 | – | – |
| Tháng 11 | 182 | – | – |
| Tháng 12 | 124 | 4 | ▼ 96,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.533 | 10.066 | ▼ 12,7% |
| Tháng 2 | 10.192 | 13.830 | ▲ 35,7% |
| Tháng 3 | 13.179 | 13.251 | ▲ 0,5% |
| Tháng 4 | 13.877 | 9 | ▼ 99,9% |
| Tháng 5 | 14.873 | 10 | ▼ 99,9% |
| Tháng 6 | 16.321 | – | – |
| Tháng 7 | 16.572 | 19 | ▼ 99,9% |
| Tháng 8 | 14.524 | – | – |
| Tháng 9 | 17.330 | – | – |
| Tháng 10 | 18.315 | – | – |
| Tháng 11 | 14.700 | – | – |
| Tháng 12 | 10.011 | 34 | ▼ 99,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 42,8% | 61,6% | ▲ 43,9% |
| Tháng 2 | 51,8% | 54,4% | ▲ 5,0% |
| Tháng 3 | 51,9% | 55,1% | ▲ 6,2% |
| Tháng 4 | 52,8% | 22,2% | ▼ 58,0% |
| Tháng 5 | 51,4% | 10,0% | ▼ 80,5% |
| Tháng 6 | 56,3% | – | – |
| Tháng 7 | 53,9% | 21,1% | ▼ 60,9% |
| Tháng 8 | 56,9% | – | – |
| Tháng 9 | 61,2% | – | – |
| Tháng 10 | 63,1% | – | – |
| Tháng 11 | 68,0% | – | – |
| Tháng 12 | 67,9% | 23,5% | ▼ 65,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.