Friedrichshafen (FDH) – Palma de Mallorca (PMI)
Tháng 11/2024 có 405 lượt khách bay giữa Friedrichshafen và Palma de Mallorca, tính cả hai chiều, trên 4 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 6 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 3 | 13 | ▲ 333,3% |
| Tháng 4 | – | 191 | – |
| Tháng 5 | 2.566 | 3.797 | ▲ 48,0% |
| Tháng 6 | 5.628 | 6.263 | ▲ 11,3% |
| Tháng 7 | 6.034 | 5.528 | ▼ 8,4% |
| Tháng 8 | 6.363 | 7.240 | ▲ 13,8% |
| Tháng 9 | 4.141 | 6.408 | ▲ 54,7% |
| Tháng 10 | 5.373 | 5.389 | ▲ 0,3% |
| Tháng 11 | 171 | 405 | ▲ 136,8% |
| Tháng 12 | 171 | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 3 | 3 | 0,0% |
| Tháng 4 | – | 2 | – |
| Tháng 5 | 21 | 25 | ▲ 19,0% |
| Tháng 6 | 35 | 45 | ▲ 28,6% |
| Tháng 7 | 37 | 40 | ▲ 8,1% |
| Tháng 8 | 40 | 45 | ▲ 12,5% |
| Tháng 9 | 24 | 38 | ▲ 58,3% |
| Tháng 10 | 39 | 32 | ▼ 17,9% |
| Tháng 11 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 12 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 34 | 23 | ▼ 32,4% |
| Tháng 4 | – | 378 | – |
| Tháng 5 | 3.293 | 4.580 | ▲ 39,1% |
| Tháng 6 | 6.098 | 7.849 | ▲ 28,7% |
| Tháng 7 | 6.475 | 7.258 | ▲ 12,1% |
| Tháng 8 | 6.506 | 8.588 | ▲ 32,0% |
| Tháng 9 | 4.305 | 7.560 | ▲ 75,6% |
| Tháng 10 | 6.216 | 6.407 | ▲ 3,1% |
| Tháng 11 | 174 | 608 | ▲ 249,4% |
| Tháng 12 | 195 | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 50,0% | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 8,8% | 56,5% | ▲ 542,0% |
| Tháng 4 | – | 50,5% | – |
| Tháng 5 | 77,9% | 82,9% | ▲ 6,4% |
| Tháng 6 | 92,3% | 79,8% | ▼ 13,5% |
| Tháng 7 | 93,2% | 76,2% | ▼ 18,2% |
| Tháng 8 | 97,8% | 84,3% | ▼ 13,8% |
| Tháng 9 | 96,2% | 84,8% | ▼ 11,9% |
| Tháng 10 | 86,4% | 84,1% | ▼ 2,7% |
| Tháng 11 | 98,3% | 66,6% | ▼ 32,2% |
| Tháng 12 | 87,7% | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.