Friedrichshafen (FDH) – Heraklion, "Nikos Kazantzakis" (HER)
Tháng 11/2024 có 174 lượt khách bay giữa Friedrichshafen và Heraklion, "Nikos Kazantzakis", tính cả hai chiều, trên 2 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 178 | 3.492 | ▲ 1.861,8% |
| Tháng 6 | 2.048 | 3.978 | ▲ 94,2% |
| Tháng 7 | 2.299 | 4.041 | ▲ 75,8% |
| Tháng 8 | 2.745 | 4.472 | ▲ 62,9% |
| Tháng 9 | 1.869 | 4.331 | ▲ 131,7% |
| Tháng 10 | 1.673 | 3.380 | ▲ 102,0% |
| Tháng 11 | 176 | 174 | ▼ 1,1% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 2 | 24 | ▲ 1.100,0% |
| Tháng 6 | 16 | 30 | ▲ 87,5% |
| Tháng 7 | 17 | 26 | ▲ 52,9% |
| Tháng 8 | 17 | 26 | ▲ 52,9% |
| Tháng 9 | 12 | 26 | ▲ 116,7% |
| Tháng 10 | 13 | 22 | ▲ 69,2% |
| Tháng 11 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 360 | 4.426 | ▲ 1.129,4% |
| Tháng 6 | 2.880 | 5.316 | ▲ 84,6% |
| Tháng 7 | 3.060 | 4.632 | ▲ 51,4% |
| Tháng 8 | 3.069 | 4.632 | ▲ 50,9% |
| Tháng 9 | 2.160 | 4.633 | ▲ 114,5% |
| Tháng 10 | 2.167 | 3.913 | ▲ 80,6% |
| Tháng 11 | 360 | 188 | ▼ 47,8% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 49,4% | 78,9% | ▲ 59,7% |
| Tháng 6 | 71,1% | 74,8% | ▲ 5,2% |
| Tháng 7 | 75,1% | 87,2% | ▲ 16,1% |
| Tháng 8 | 89,4% | 96,5% | ▲ 7,9% |
| Tháng 9 | 86,5% | 93,5% | ▲ 8,1% |
| Tháng 10 | 77,2% | 86,4% | ▲ 11,9% |
| Tháng 11 | 48,9% | 92,6% | ▲ 89,4% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.