Varna (VAR)
Sân bay Varna phục vụ 268.747 lượt khách trong tháng 6/2026, tăng 20,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 480 | 635 | ▲ 32,3% |
| Tháng 2 | 419 | 546 | ▲ 30,3% |
| Tháng 3 | 498 | 573 | ▲ 15,1% |
| Tháng 4 | 798 | 730 | ▼ 8,5% |
| Tháng 5 | 1.040 | 979 | ▼ 5,9% |
| Tháng 6 | 1.575 | 1.756 | ▲ 11,5% |
| Tháng 7 | 1.968 | – | – |
| Tháng 8 | 1.998 | – | – |
| Tháng 9 | 1.482 | – | – |
| Tháng 10 | 949 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 648 | – | – |
| Tháng 12 | 687 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 4.810 | 5.219 | ▲ 8,5% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62.817 | 88.851 | ▲ 41,4% |
| Tháng 2 | 56.835 | 79.594 | ▲ 40,0% |
| Tháng 3 | 69.312 | 90.864 | ▲ 31,1% |
| Tháng 4 | 108.753 | 115.964 | ▲ 6,6% |
| Tháng 5 | 135.124 | 152.299 | ▲ 12,7% |
| Tháng 6 | 223.645 | 268.747 | ▲ 20,2% |
| Tháng 7 | 295.471 | – | – |
| Tháng 8 | 323.444 | – | – |
| Tháng 9 | 227.895 | – | – |
| Tháng 10 | 142.413 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 97.483 | – | – |
| Tháng 12 | 108.261 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 656.486 | 796.319 | ▲ 21,3% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Nội địa / Quốc tế
tháng 6/2026- Nội địa 13,1% 230
- Quốc tế 86,9% 1.526
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 160 | 160 | 0,0% |
| Tháng 2 | 144 | 154 | ▲ 6,9% |
| Tháng 3 | 157 | 162 | ▲ 3,2% |
| Tháng 4 | 171 | 178 | ▲ 4,1% |
| Tháng 5 | 181 | 212 | ▲ 17,1% |
| Tháng 6 | 188 | 230 | ▲ 22,3% |
| Tháng 7 | 223 | – | – |
| Tháng 8 | 221 | – | – |
| Tháng 9 | 204 | – | – |
| Tháng 10 | 175 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 152 | – | – |
| Tháng 12 | 157 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 1.001 | 1.096 | ▲ 9,5% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 320 | 475 | ▲ 48,4% |
| Tháng 2 | 275 | 392 | ▲ 42,5% |
| Tháng 3 | 341 | 411 | ▲ 20,5% |
| Tháng 4 | 627 | 552 | ▼ 12,0% |
| Tháng 5 | 859 | 767 | ▼ 10,7% |
| Tháng 6 | 1.387 | 1.526 | ▲ 10,0% |
| Tháng 7 | 1.745 | – | – |
| Tháng 8 | 1.777 | – | – |
| Tháng 9 | 1.278 | – | – |
| Tháng 10 | 774 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 496 | – | – |
| Tháng 12 | 530 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 3.809 | 4.123 | ▲ 8,2% |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15.508 | 15.687 | ▲ 1,2% |
| Tháng 2 | 14.384 | 15.674 | ▲ 9,0% |
| Tháng 3 | 16.737 | 17.400 | ▲ 4,0% |
| Tháng 4 | 18.205 | 18.601 | ▲ 2,2% |
| Tháng 5 | 18.325 | 21.495 | ▲ 17,3% |
| Tháng 6 | 21.029 | 23.148 | ▲ 10,1% |
| Tháng 7 | 23.681 | – | – |
| Tháng 8 | 23.297 | – | – |
| Tháng 9 | 21.318 | – | – |
| Tháng 10 | 19.208 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 16.868 | – | – |
| Tháng 12 | 17.999 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 104.188 | 112.005 | ▲ 7,5% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 47.309 | 73.164 | ▲ 54,7% |
| Tháng 2 | 42.451 | 63.920 | ▲ 50,6% |
| Tháng 3 | 52.575 | 73.464 | ▲ 39,7% |
| Tháng 4 | 90.548 | 97.363 | ▲ 7,5% |
| Tháng 5 | 116.799 | 130.804 | ▲ 12,0% |
| Tháng 6 | 202.616 | 245.599 | ▲ 21,2% |
| Tháng 7 | 271.790 | – | – |
| Tháng 8 | 300.147 | – | – |
| Tháng 9 | 206.577 | – | – |
| Tháng 10 | 123.205 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80.615 | – | – |
| Tháng 12 | 90.262 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 552.298 | 684.314 | ▲ 23,9% |
Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | ▲ 400,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 1 | – | – |
| Tháng 6 | 3 | 0 | ▼ 92,9% |
| Tháng 7 | 2 | – | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 31 | ▲ 920,0% |
| Tháng 2 | – | 4 | – |
| Tháng 3 | 6 | 109 | ▲ 1.848,2% |
| Tháng 4 | 3 | 38 | ▲ 1.084,4% |
| Tháng 5 | 3 | – | – |
| Tháng 6 | 5 | 2 | ▼ 62,2% |
| Tháng 7 | 4 | – | – |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 50 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 48 | – | – |
| Tháng 12 | 53 | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 510 | 413 | 474 | 570 | 701 | 1.215 | 1.698 | 1.801 | 1.357 | 858 | 442 | 478 |
| 2025 | 480 | 419 | 498 | 798 | 1.040 | 1.575 | 1.968 | 1.998 | 1.482 | 949 | 648 | 687 |
| 2026 | 635 | 546 | 573 | 730 | 979 | 1.756 |
Tỷ trọng quốc tế 87% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 6/2026
Độ dài chuỗi 19 năm từ năm 2007
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Toàn vẹn dữ liệu
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Sofia VAR–SOF → | 2.019 | 364 |
| Sân bay quốc tế Vienna VAR–VIE → | 949 | 1.028 |
| Sân bay Istanbul VAR–IST → | 860 | 230 |
| Sân bay Luton London VAR–LTN → | 533 | 2.305 |
| Sân bay quốc tế Ben Gurion VAR–TLV → | 462 | 1.393 |
| Sân bay quốc tế Ruzyně VAR–PRG → | 384 | 1.283 |
| Sân bay quốc tế Berlin-Brandenburg VAR–BER → | 363 | 1.470 |
| Sân bay Hamburg VAR–HAM → | 334 | 1.743 |
| Sân bay Eindhoven VAR–EIN → | 292 | 1.912 |
| Sân bay Memmingen VAR–FMM → | 290 | 1.463 |
Môi trường
Chứng nhận carbon sân bay (ACA)
Mức 3 Sân bay Varna được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 3 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.
Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.Airport Carbon Accreditation (ACI)