Berlin-Brandenburg (BER) – Varna (VAR)
Tháng 12/2024 có 3.048 lượt khách bay giữa Berlin-Brandenburg và Varna, tính cả hai chiều, trên 18 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.630 | 3.894 | ▼ 15,9% |
| Tháng 2 | 4.016 | 2.749 | ▼ 31,5% |
| Tháng 3 | 4.829 | 3.168 | ▼ 34,4% |
| Tháng 4 | 5.894 | 2.966 | ▼ 49,7% |
| Tháng 5 | 8.359 | 3.813 | ▼ 54,4% |
| Tháng 6 | 9.212 | 6.352 | ▼ 31,0% |
| Tháng 7 | 13.171 | 7.364 | ▼ 44,1% |
| Tháng 8 | 15.013 | 10.073 | ▼ 32,9% |
| Tháng 9 | 10.835 | 9.827 | ▼ 9,3% |
| Tháng 10 | 5.475 | 6.134 | ▲ 12,0% |
| Tháng 11 | 4.429 | 3.017 | ▼ 31,9% |
| Tháng 12 | 4.276 | 3.048 | ▼ 28,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 90.139 | 62.405 | ▼ 30,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 24 | ▼ 14,3% |
| Tháng 2 | 24 | 16 | ▼ 33,3% |
| Tháng 3 | 30 | 18 | ▼ 40,0% |
| Tháng 4 | 39 | 17 | ▼ 56,4% |
| Tháng 5 | 52 | 23 | ▼ 55,8% |
| Tháng 6 | 60 | 36 | ▼ 40,0% |
| Tháng 7 | 86 | 39 | ▼ 54,7% |
| Tháng 8 | 94 | 59 | ▼ 37,2% |
| Tháng 9 | 66 | 59 | ▼ 10,6% |
| Tháng 10 | 33 | 37 | ▲ 12,1% |
| Tháng 11 | 26 | 17 | ▼ 34,6% |
| Tháng 12 | 26 | 18 | ▼ 30,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 564 | 363 | ▼ 35,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.058 | 4.332 | ▼ 14,4% |
| Tháng 2 | 4.344 | 2.880 | ▼ 33,7% |
| Tháng 3 | 5.484 | 3.318 | ▼ 39,5% |
| Tháng 4 | 7.032 | 3.120 | ▼ 55,6% |
| Tháng 5 | 9.492 | 4.140 | ▼ 56,4% |
| Tháng 6 | 10.884 | 6.716 | ▼ 38,3% |
| Tháng 7 | 15.192 | 8.023 | ▼ 47,2% |
| Tháng 8 | 16.626 | 10.620 | ▼ 36,1% |
| Tháng 9 | 11.988 | 10.656 | ▼ 11,1% |
| Tháng 10 | 5.964 | 6.660 | ▲ 11,7% |
| Tháng 11 | 4.692 | 3.114 | ▼ 33,6% |
| Tháng 12 | 4.680 | 3.388 | ▼ 27,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 101.436 | 66.967 | ▼ 34,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 91,5% | 89,9% | ▼ 1,7% |
| Tháng 2 | 92,4% | 95,5% | ▲ 3,4% |
| Tháng 3 | 88,1% | 95,5% | ▲ 8,4% |
| Tháng 4 | 83,8% | 95,1% | ▲ 13,5% |
| Tháng 5 | 88,1% | 92,1% | ▲ 4,5% |
| Tháng 6 | 84,6% | 94,6% | ▲ 11,8% |
| Tháng 7 | 86,7% | 91,8% | ▲ 5,9% |
| Tháng 8 | 90,3% | 94,8% | ▲ 5,0% |
| Tháng 9 | 90,4% | 92,2% | ▲ 2,0% |
| Tháng 10 | 91,8% | 92,1% | ▲ 0,3% |
| Tháng 11 | 94,4% | 96,9% | ▲ 2,6% |
| Tháng 12 | 91,4% | 90,0% | ▼ 1,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 89,5% | 93,4% | ▲ 4,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.