Ruzyně (PRG) – Varna (VAR)
Tháng 12/2024 có 1.051 lượt khách bay giữa Ruzyně và Varna, tính cả hai chiều, trên 7 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.464 | – | – |
| Tháng 2 | 2.487 | – | – |
| Tháng 3 | 2.985 | 541 | ▼ 81,9% |
| Tháng 4 | 3.415 | – | – |
| Tháng 5 | 3.989 | – | – |
| Tháng 6 | 9.399 | 10.676 | ▲ 13,6% |
| Tháng 7 | 16.692 | 16.989 | ▲ 1,8% |
| Tháng 8 | 17.061 | 18.897 | ▲ 10,8% |
| Tháng 9 | 6.268 | 8.506 | ▲ 35,7% |
| Tháng 10 | – | 2.725 | – |
| Tháng 11 | – | 178 | – |
| Tháng 12 | 345 | 1.051 | ▲ 204,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | – | – |
| Tháng 2 | 16 | – | – |
| Tháng 3 | 19 | 4 | ▼ 78,9% |
| Tháng 4 | 24 | – | – |
| Tháng 5 | 26 | – | – |
| Tháng 6 | 65 | 73 | ▲ 12,3% |
| Tháng 7 | 97 | 104 | ▲ 7,2% |
| Tháng 8 | 97 | 113 | ▲ 16,5% |
| Tháng 9 | 41 | 62 | ▲ 51,2% |
| Tháng 10 | – | 20 | – |
| Tháng 11 | – | 1 | – |
| Tháng 12 | 2 | 7 | ▲ 250,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.240 | – | – |
| Tháng 2 | 2.892 | – | – |
| Tháng 3 | 3.474 | 656 | ▼ 81,1% |
| Tháng 4 | 4.416 | – | – |
| Tháng 5 | 4.728 | – | – |
| Tháng 6 | 12.108 | 13.427 | ▲ 10,9% |
| Tháng 7 | 18.083 | 18.360 | ▲ 1,5% |
| Tháng 8 | 18.238 | 20.628 | ▲ 13,1% |
| Tháng 9 | 7.717 | 10.875 | ▲ 40,9% |
| Tháng 10 | – | 3.408 | – |
| Tháng 11 | – | 180 | – |
| Tháng 12 | 360 | 1.260 | ▲ 250,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,0% | – | – |
| Tháng 2 | 86,0% | – | – |
| Tháng 3 | 85,9% | 82,5% | ▼ 4,0% |
| Tháng 4 | 77,3% | – | – |
| Tháng 5 | 84,4% | – | – |
| Tháng 6 | 77,6% | 79,5% | ▲ 2,4% |
| Tháng 7 | 92,3% | 92,5% | ▲ 0,2% |
| Tháng 8 | 93,5% | 91,6% | ▼ 2,0% |
| Tháng 9 | 81,2% | 78,2% | ▼ 3,7% |
| Tháng 10 | – | 80,0% | – |
| Tháng 11 | – | 98,9% | – |
| Tháng 12 | 95,8% | 83,4% | ▼ 12,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.