Charles-de-Gaulle (CDG) – Ruzyně (PRG)
Tháng 12/2024 có 40.236 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Ruzyně, tính cả hai chiều, trên 340 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28.991 | 29.377 | ▲ 1,3% |
| Tháng 2 | 26.984 | 33.084 | ▲ 22,6% |
| Tháng 3 | 32.238 | 36.984 | ▲ 14,7% |
| Tháng 4 | 40.483 | 41.838 | ▲ 3,3% |
| Tháng 5 | 46.957 | 44.904 | ▼ 4,4% |
| Tháng 6 | 39.221 | 40.365 | ▲ 2,9% |
| Tháng 7 | 33.762 | 34.666 | ▲ 2,7% |
| Tháng 8 | 32.265 | 37.382 | ▲ 15,9% |
| Tháng 9 | 37.768 | 37.429 | ▼ 0,9% |
| Tháng 10 | 43.768 | 42.126 | ▼ 3,8% |
| Tháng 11 | 37.196 | 37.391 | ▲ 0,5% |
| Tháng 12 | 38.944 | 40.236 | ▲ 3,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 438.577 | 455.782 | ▲ 3,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 228 | 264 | ▲ 15,8% |
| Tháng 2 | 207 | 263 | ▲ 27,1% |
| Tháng 3 | 251 | 295 | ▲ 17,5% |
| Tháng 4 | 336 | 334 | ▼ 0,6% |
| Tháng 5 | 369 | 362 | ▼ 1,9% |
| Tháng 6 | 289 | 324 | ▲ 12,1% |
| Tháng 7 | 253 | 267 | ▲ 5,5% |
| Tháng 8 | 244 | 312 | ▲ 27,9% |
| Tháng 9 | 295 | 328 | ▲ 11,2% |
| Tháng 10 | 357 | 335 | ▼ 6,2% |
| Tháng 11 | 311 | 296 | ▼ 4,8% |
| Tháng 12 | 322 | 340 | ▲ 5,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.462 | 3.720 | ▲ 7,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 36.474 | 41.922 | ▲ 14,9% |
| Tháng 2 | 32.578 | 44.554 | ▲ 36,8% |
| Tháng 3 | 39.956 | 50.009 | ▲ 25,2% |
| Tháng 4 | 53.306 | 57.333 | ▲ 7,6% |
| Tháng 5 | 61.190 | 61.821 | ▲ 1,0% |
| Tháng 6 | 45.760 | 54.330 | ▲ 18,7% |
| Tháng 7 | 40.020 | 43.542 | ▲ 8,8% |
| Tháng 8 | 38.315 | 50.356 | ▲ 31,4% |
| Tháng 9 | 48.268 | 52.106 | ▲ 8,0% |
| Tháng 10 | 56.366 | 53.250 | ▼ 5,5% |
| Tháng 11 | 49.738 | 48.089 | ▼ 3,3% |
| Tháng 12 | 51.390 | 52.429 | ▲ 2,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 553.361 | 609.741 | ▲ 10,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,5% | 70,1% | ▼ 11,8% |
| Tháng 2 | 82,8% | 74,3% | ▼ 10,3% |
| Tháng 3 | 80,7% | 74,0% | ▼ 8,3% |
| Tháng 4 | 75,9% | 73,0% | ▼ 3,8% |
| Tháng 5 | 76,7% | 72,6% | ▼ 5,3% |
| Tháng 6 | 85,7% | 74,3% | ▼ 13,3% |
| Tháng 7 | 84,4% | 79,6% | ▼ 5,7% |
| Tháng 8 | 84,2% | 74,2% | ▼ 11,9% |
| Tháng 9 | 78,2% | 71,8% | ▼ 8,2% |
| Tháng 10 | 77,6% | 79,1% | ▲ 1,9% |
| Tháng 11 | 74,8% | 77,8% | ▲ 4,0% |
| Tháng 12 | 75,8% | 76,7% | ▲ 1,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 79,7% | 74,8% | ▼ 6,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.