Eindhoven (EIN)
Sân bay Eindhoven phục vụ 676.852 lượt khách trong tháng 6/2026, tăng 0,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.537 | 2.657 | ▲ 4,7% |
| Tháng 2 | 2.564 | 2.525 | ▼ 1,5% |
| Tháng 3 | 3.034 | 2.961 | ▼ 2,4% |
| Tháng 4 | 3.631 | 3.528 | ▼ 2,8% |
| Tháng 5 | 3.973 | 3.878 | ▼ 2,4% |
| Tháng 6 | 3.792 | 3.693 | ▼ 2,6% |
| Tháng 7 | 3.845 | – | – |
| Tháng 8 | 3.884 | – | – |
| Tháng 9 | 3.854 | – | – |
| Tháng 10 | 3.720 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2.752 | – | – |
| Tháng 12 | 2.724 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 19.531 | 19.242 | ▼ 1,5% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 418.540 | 459.416 | ▲ 9,8% |
| Tháng 2 | 434.044 | 447.609 | ▲ 3,1% |
| Tháng 3 | 514.946 | 523.700 | ▲ 1,7% |
| Tháng 4 | 627.937 | 648.205 | ▲ 3,2% |
| Tháng 5 | 698.096 | 726.766 | ▲ 4,1% |
| Tháng 6 | 674.120 | 676.852 | ▲ 0,4% |
| Tháng 7 | 663.897 | – | – |
| Tháng 8 | 695.986 | – | – |
| Tháng 9 | 678.010 | – | – |
| Tháng 10 | 667.575 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 486.886 | – | – |
| Tháng 12 | 462.126 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 3.367.683 | 3.482.548 | ▲ 3,4% |
Nội địa / Quốc tế
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | – | – |
| Tháng 2 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 5 | 1 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | 1 | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.535 | – | – |
| Tháng 2 | 2.563 | 2.523 | ▼ 1,6% |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 3.627 | 3.527 | ▼ 2,8% |
| Tháng 5 | 3.972 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | 3.844 | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 3.853 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2.751 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | – | – |
| Tháng 2 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 10 | 156 | ▲ 1.460,0% |
| Tháng 5 | 1 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | 1 | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 3 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 418.536 | – | – |
| Tháng 2 | 434.042 | 447.607 | ▲ 3,1% |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 627.927 | 648.049 | ▲ 3,2% |
| Tháng 5 | 698.095 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | 663.896 | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 678.007 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 486.885 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 2.756 | 2.712 | 3.008 | 3.578 | 3.907 | 3.752 | 3.746 | 3.642 | 3.746 | 3.724 | 2.691 | 2.678 |
| 2025 | 2.537 | 2.564 | 3.034 | 3.631 | 3.973 | 3.792 | 3.845 | 3.884 | 3.854 | 3.720 | 2.752 | 2.724 |
| 2026 | 2.657 | 2.525 | 2.961 | 3.528 | 3.878 | 3.693 |
Độ dài chuỗi 23 năm từ năm 2003
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Toàn vẹn dữ liệu
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay London Stansted EIN–STN → | 2.096 | 358 |
| Sân bay Málaga EIN–AGP → | 2.083 | 1.818 |
| Sân bay Alicante EIN–ALC → | 1.945 | 1.536 |
| Sân bay Valencia EIN–VLC → | 1.510 | 1.405 |
| Sân bay quốc tế Faro EIN–FAO → | 1.500 | 1.919 |
| Sân bay quốc tế Budapest Ferihegy EIN–BUD → | 1.168 | 1.097 |
| Sân bay Sofia EIN–SOF → | 1.154 | 1.670 |
| Sân bay quốc tế Leonardo da Vinci EIN–FCO → | 1.112 | 1.193 |
| Sân bay quốc tế Kraków John Paul II EIN–KRK → | 1.089 | 1.023 |
| Sân bay Barcelona EIN–BCN → | 999 | 1.157 |
Môi trường
Chứng nhận carbon sân bay (ACA)
Mức 5 Sân bay Eindhoven được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 5 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.
Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.Airport Carbon Accreditation (ACI)