ICAO LEVC

Valencia (VLC)

Sân bay Valencia phục vụ 1.005.057 lượt khách trong tháng 3/2026, tăng 4,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 15.8485.881▲ 0,6%
Tháng 26.0285.911▼ 1,9%
Tháng 37.3317.258▼ 1,0%
Tháng 47.6428.197▲ 7,3%
Tháng 57.8318.385▲ 7,1%
Tháng 67.8268.297▲ 6,0%
Tháng 78.2628.877▲ 7,4%
Tháng 88.1778.881▲ 8,6%
Tháng 97.776––
Tháng 107.987–đang tích luỹ
Tháng 116.744––
Tháng 126.784––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)58.94561.687▲ 4,7%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1705.366753.434▲ 6,8%
Tháng 2758.441782.824▲ 3,2%
Tháng 3962.5171.005.057▲ 4,4%
Tháng 41.037.213––
Tháng 51.052.515––
Tháng 61.078.111––
Tháng 71.129.449––
Tháng 81.177.873––
Tháng 91.068.229––
Tháng 101.088.982–đang tích luỹ
Tháng 11869.241––
Tháng 12892.070––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)2.426.3242.541.315▲ 4,7%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.1181.181▲ 5,6%
Tháng 21.0211.355▲ 32,7%
Tháng 31.1301.217▲ 7,7%
Tháng 41.039––
Tháng 51.260––
Tháng 61.061––
Tháng 71.203––
Tháng 8921––
Tháng 91.075––
Tháng 101.159–đang tích luỹ
Tháng 111.082––
Tháng 121.170––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)3.2693.752▲ 14,8%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1194.000192.743▼ 0,6%
Tháng 2207.857199.855▼ 3,8%
Tháng 3255.172246.072▼ 3,6%
Tháng 4256.953––
Tháng 5265.639––
Tháng 6271.706––
Tháng 7281.012––
Tháng 8282.253––
Tháng 9257.547––
Tháng 10258.196–đang tích luỹ
Tháng 11222.211––
Tháng 12216.252––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)657.029638.670▼ 2,8%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1511.366560.691▲ 9,6%
Tháng 2550.584582.969▲ 5,9%
Tháng 3707.345758.985▲ 7,3%
Tháng 4780.260––
Tháng 5786.876––
Tháng 6806.405––
Tháng 7848.437––
Tháng 8895.620––
Tháng 9810.682––
Tháng 10830.786–đang tích luỹ
Tháng 11647.030––
Tháng 12675.818––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)1.769.2951.902.645▲ 7,5%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1364353▼ 3,2%
Tháng 2338442▲ 30,7%
Tháng 3346464▲ 34,1%
Tháng 4298––
Tháng 5348––
Tháng 6305––
Tháng 7321––
Tháng 8232––
Tháng 9330––
Tháng 10322–đang tích luỹ
Tháng 11297––
Tháng 12372––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)1.0481.258▲ 20,1%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1754828▲ 9,9%
Tháng 2683912▲ 33,6%
Tháng 3785754▼ 4,0%
Tháng 4741––
Tháng 5912––
Tháng 6756––
Tháng 7882––
Tháng 8689––
Tháng 9746––
Tháng 10837–đang tích luỹ
Tháng 11785––
Tháng 12798––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)2.2212.494▲ 12,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 5.377 5.221 6.196 7.233 7.513 7.426 7.977 7.860 7.868 7.710 6.329 6.463
2025 5.848 6.028 7.331 7.642 7.831 7.826 8.262 8.177 7.776 7.987 6.744 6.784
2026 5.881 5.911 7.258 8.197 8.385 8.297 8.877 8.881
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 3.694 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Valencia trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20262892.002
30/8/20262851.993
29/8/20262881.987
28/8/20262881.983
27/8/20262841.996
26/8/20262851.984
25/8/20262831.975
24/8/2026280
23/8/2026279
22/8/2026284
21/8/2026301
20/8/2026272
19/8/2026276

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 1 Sân bay Valencia được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 1 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Phơi nhiễm tiếng ồn máy bay

Chỉ đếm người sống NGOÀI các đô thị lớn. Người trong thành phố nghe cùng sân bay này được báo cáo trong bản đồ tiếng ồn của chính thành phố, và nằm trong tổng cả nước — không nằm ở đây.

47.800 người sống ngoài các đô thị lớn quanh Sân bay Valencia chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 8.900 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường, vòng báo cáo 2022).

Ngày–tối–đêm (Lden)
Mức ồnSố người
55–59 dB44.100
60–64 dB3.700
65–69 dB0
70–74 dB0
Từ 75 dB0
Ban đêm (Lnight)
Mức ồnSố người
50–54 dB8.900
55–59 dB0
60–64 dB0
65–69 dB0
Từ 70 dB0

Chuyến bay đi và đến dùng để lập bản đồ tiếng ồn: 77.699 mỗi năm.

EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…