Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Pristina ngày 19/9/2026

Sân bay quốc tế Pristina có 120 chuyến bay ngày 19/9/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. GP Aviation 29,2%
  2. easyJet Switzerland 8,3%
  3. Eurowings 7,5%
  4. ALL / N/A 5,0%
  5. Christman Air System 5,0%
  6. Wizz Air 5,0%
  7. Abaeté Linhas Aéreas 5,0%
  8. European Air Charter 5,0%

Tỷ trọng trong 120 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Zürich Airport 17,5%
  2. EuroAirport Basel–Mulhouse–Freiburg 10,0%
  3. Geneva International Airport 7,5%
  4. Düsseldorf Airport 6,7%
  5. Stuttgart Airport 6,7%
  6. Vienna International Airport 5,0%
  7. Istanbul Sabiha Gökçen International Airport 5,0%
  8. Munich Airport 5,0%

Tỷ trọng trong 120 chuyến được liệt kê của ngày này.

120 trong 120
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
00:20 OS747 Austrian Airlines Từ Vienna International Airport VIE 22:50 00:20 00:14 -6 Đã hạ cánh
01:30 PC5551 ALL / N/A Từ Antalya International Airport AYT 00:35 01:30 01:21 -9 Đã hạ cánh
01:50 XQ654 SunExpress Từ Antalya International Airport AYT 00:45 01:50 01:31 -19 Đã hạ cánh
02:20 PC5552 ALL / N/A Đến Antalya International Airport AYT 02:20 02:17 — -3 Đã cất cánh
02:40 XQ655 SunExpress Đến Antalya International Airport AYT 02:40 02:35 — -5 Đã cất cánh
04:10 IV6850 GP Aviation Đến Vienna International Airport VIE 04:10 — — Theo lịch
04:50 OS748 Austrian Airlines Đến Vienna International Airport VIE 04:50 04:49 — -1 Đã cất cánh
05:05 IV802 GP Aviation Đến EuroAirport Basel–Mulhouse–Freiburg BSL 05:05 — — Nguồn không báo
07:45 CS600 Christman Air System Từ Zürich Airport ZRH 05:45 07:45 07:43 -2 Đã hạ cánh
07:50 IV600 GP Aviation Đến Zürich Airport ZRH 07:50 — — Nguồn không báo
07:50 W67045 Wizz Air Từ M. R. Štefánik Airport BTS 06:30 07:50 07:54 +4 Đã hạ cánh
08:00 WK402 Edelweiss Air Từ Zürich Airport ZRH 05:45 08:00 07:41 -19 Đã hạ cánh
08:25 W67046 Wizz Air Đến M. R. Štefánik Airport BTS 08:25 08:40 — +15 Đã cất cánh
08:35 CS601 Christman Air System Đến Zürich Airport ZRH 08:35 08:46 — +11 Đã cất cánh
08:35 DS1493 easyJet Switzerland Từ Geneva International Airport GVA 06:20 08:35 08:22 -13 Đã hạ cánh
08:40 TK1017 Turkish Airlines Từ İstanbul Airport IST 08:00 08:40 08:38 -2 Đã hạ cánh
08:45 PC341 ALL / N/A Từ Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW 08:10 08:45 09:43 +58 Đã hạ cánh
09:10 EW5705 Eurowings Đến Hamburg Helmut Schmidt Airport HAM 09:10 09:33 — +23 Đã cất cánh
09:10 IV6851 GP Aviation Từ Vienna International Airport VIE 07:20 09:10 — Theo lịch
09:20 DS1494 easyJet Switzerland Đến Geneva International Airport GVA 09:20 09:42 — +22 Đã cất cánh
09:20 LX1430 Swiss Từ Geneva International Airport GVA 07:10 09:20 09:15 -5 Đã hạ cánh
09:30 TK1018 Turkish Airlines Đến İstanbul Airport IST 09:30 10:09 — +39 Đã cất cánh
09:40 PC342 ALL / N/A Đến Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW 09:40 10:51 — +71 Đã cất cánh
09:50 WK403 Edelweiss Air Đến Zürich Airport ZRH 09:50 10:01 — +11 Đã cất cánh
10:00 DS1207 easyJet Switzerland Từ EuroAirport Basel–Mulhouse–Freiburg BSL 07:55 10:00 09:49 -11 Đã hạ cánh
10:00 IV6380 GP Aviation Đến Hamburg Helmut Schmidt Airport HAM 10:00 10:23 — +23 Đã cất cánh
10:05 IV803 GP Aviation Từ EuroAirport Basel–Mulhouse–Freiburg BSL 08:00 10:05 — Nguồn không báo
10:10 LX1431 Swiss Đến Geneva International Airport GVA 10:10 10:37 — +27 Đã cất cánh
10:20 IV8220 GP Aviation Đến Düsseldorf Airport DUS 10:20 10:21 — +1 Đã cất cánh
10:30 FB6280 Bulgaria Air Đến Berlin Brandenburg Airport BER 10:30 — — Theo lịch
10:30 IV6280 GP Aviation Đến Berlin Brandenburg Airport BER 10:30 10:41 — +11 Đã cất cánh
10:40 DS1219 easyJet Switzerland Đến Zürich Airport ZRH 10:40 10:44 — +4 Đã cất cánh
10:50 IV700 GP Aviation Đến Geneva International Airport GVA 10:50 11:05 — +15 Đã cất cánh
10:55 VF101 AJet Từ Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW 10:15 10:55 11:04 +9 Đã hạ cánh
11:18 E46062 Abaeté Linhas Aéreas Từ Düsseldorf Airport DUS 09:05 11:18 11:39 +21 Đã hạ cánh
11:25 IV8230 GP Aviation Đến Stuttgart Airport STR 11:25 11:43 — +18 Đã cất cánh
11:25 OS743 Austrian Airlines Từ Vienna International Airport VIE 10:00 11:25 11:30 +5 Đã hạ cánh
11:40 IV800 GP Aviation Đến EuroAirport Basel–Mulhouse–Freiburg BSL 11:40 11:55 — +15 Đã cất cánh
11:40 W64790 Wizz Air Từ Memmingen Allgau Airport FMM 09:50 11:40 11:48 +8 Đã hạ cánh
11:50 IV8250 GP Aviation Đến Munich Airport MUC 11:50 12:17 — +27 Đã cất cánh
12:00 VF102 AJet Đến Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW 12:00 12:14 — +14 Đã cất cánh
12:10 OS744 Austrian Airlines Đến Vienna International Airport VIE 12:10 12:31 — +21 Đã cất cánh
12:15 W64789 Wizz Air Đến Memmingen Allgau Airport FMM 12:15 12:40 — +25 Đã cất cánh
12:20 E46632 Abaeté Linhas Aéreas Đến Munich Airport MUC 12:20 12:59 — +39 Đã cất cánh
12:20 W64786 Wizz Air Từ Dortmund Airport DTM 09:50 12:20 12:13 -7 Đã hạ cánh
12:50 IV601 GP Aviation Từ Zürich Airport ZRH 10:50 12:50 — Nguồn không báo
12:55 W64785 Wizz Air Đến Dortmund Airport DTM 12:55 13:04 — +9 Đã cất cánh
13:40 EW5702 Eurowings Từ Düsseldorf Airport DUS 11:20 13:40 13:49 +9 Đã hạ cánh
13:50 H6602 European Air Charter Đến Zürich Airport ZRH 13:50 — — Theo lịch
13:50 IV602 GP Aviation Đến Zürich Airport ZRH 13:50 14:02 — +12 Đã cất cánh
13:55 CS612 Christman Air System Từ EuroAirport Basel–Mulhouse–Freiburg BSL 11:45 13:55 13:40 -15 Đã hạ cánh
14:20 EW5712 Eurowings Từ Stuttgart Airport STR 12:20 14:20 14:19 -1 Đã hạ cánh
14:20 EW6614 Eurowings Đến Munich Airport MUC 14:20 14:46 — +26 Đã cất cánh
14:40 EW6603 Eurowings Từ Hannover Airport HAJ 12:20 14:40 15:25 +45 Đã hạ cánh
15:05 E42620 Abaeté Linhas Aéreas Đến Stuttgart Airport STR 15:05 15:06 — +1 Đã cất cánh
15:15 EW5713 Eurowings Đến Stuttgart Airport STR 15:15 15:37 — +22 Đã cất cánh
15:25 EW6602 Eurowings Đến Hannover Airport HAJ 15:25 16:38 — +73 Đã cất cánh
15:30 DS1220 easyJet Switzerland Từ Zürich Airport ZRH 13:35 15:30 15:39 +9 Đã hạ cánh
15:30 U21220 easyJet Từ Zürich Airport ZRH 13:35 15:30 — Theo lịch
15:55 IV701 GP Aviation Từ Geneva International Airport GVA 14:00 15:55 16:02 +7 Đã hạ cánh
16:10 DS1208 easyJet Switzerland Đến EuroAirport Basel–Mulhouse–Freiburg BSL 16:10 16:30 — +20 Đã cất cánh
16:10 FB6281 Bulgaria Air Từ Berlin Brandenburg Airport BER 13:50 16:10 — Theo lịch
16:10 IV6281 GP Aviation Từ Berlin Brandenburg Airport BER 13:50 16:10 15:56 -14 Đã hạ cánh
16:15 IV8221 GP Aviation Từ Düsseldorf Airport DUS 13:40 16:15 16:07 -8 Đã hạ cánh
16:20 IV8222 GP Aviation Đến Düsseldorf Airport DUS 16:20 17:08 — +48 Đã cất cánh
16:20 IV8231 GP Aviation Từ Stuttgart Airport STR 14:20 16:20 16:23 +3 Đã hạ cánh
16:25 IV8251 GP Aviation Từ Munich Airport MUC 14:40 16:25 16:38 +13 Đã hạ cánh
16:30 IV6370 GP Aviation Đến Hannover Airport HAJ 16:30 17:51 — +81 Đã cất cánh
16:35 D82826 Norwegian Air Sweden Từ Helsinki Vantaa Airport HEL 14:20 16:35 16:29 -6 Đã hạ cánh
16:40 H66276 European Air Charter Đến Nuremberg Airport NUE 16:40 — — Theo lịch
16:40 IV6276 GP Aviation Đến Nuremberg Airport NUE 16:40 17:28 — +48 Đã cất cánh
16:40 IV801 GP Aviation Từ EuroAirport Basel–Mulhouse–Freiburg BSL 14:40 16:40 16:42 +2 Đã hạ cánh
16:50 IV6930 GP Aviation Đến Göteborg Landvetter Airport GOT 16:50 17:11 — +21 Đã cất cánh
17:00 IV6260 GP Aviation Đến Dortmund Airport DTM 17:00 17:15 — +15 Đã cất cánh
17:00 PC343 ALL / N/A Từ Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW 16:25 17:00 17:02 +2 Đã hạ cánh
17:15 IV804 GP Aviation Đến EuroAirport Basel–Mulhouse–Freiburg BSL 17:15 17:49 — +34 Đã cất cánh
17:25 D82827 Norwegian Air Sweden Đến Helsinki Vantaa Airport HEL 17:25 17:35 — +10 Đã cất cánh
17:35 IV8232 GP Aviation Đến Stuttgart Airport STR 17:35 18:14 — +39 Đã cất cánh
17:45 H6602 European Air Charter Đến Zürich Airport ZRH 17:45 — — Nguồn không báo
17:55 PC344 ALL / N/A Đến Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW 17:55 18:10 — +15 Đã cất cánh
18:05 DS1495 easyJet Switzerland Từ Geneva International Airport GVA 15:55 18:05 18:31 +26 Đã hạ cánh
18:05 E46631 Abaeté Linhas Aéreas Từ Munich Airport MUC 16:20 18:05 18:06 +1 Đã hạ cánh
18:05 U21495 easyJet Từ Geneva International Airport GVA 15:55 18:05 — Theo lịch
18:40 H6603 European Air Charter Từ Zürich Airport ZRH 16:40 18:40 — Theo lịch
18:40 IV603 GP Aviation Từ Zürich Airport ZRH 16:40 18:40 18:53 +13 Đã hạ cánh
18:45 DS1205 easyJet Switzerland Từ EuroAirport Basel–Mulhouse–Freiburg BSL 16:35 18:45 18:27 -18 Đã hạ cánh
18:45 DS1496 easyJet Switzerland Đến Geneva International Airport GVA 18:45 19:32 — +47 Đã cất cánh
18:50 EW6615 Eurowings Từ Munich Airport MUC 17:00 18:50 18:57 +7 Đã hạ cánh
19:00 CS602 Christman Air System Từ Zürich Airport ZRH 16:55 19:00 19:41 +41 Đã hạ cánh
19:05 E46063 Abaeté Linhas Aéreas Đến Düsseldorf Airport DUS 19:05 19:04 — -1 Đã cất cánh
19:30 DS1206 easyJet Switzerland Đến EuroAirport Basel–Mulhouse–Freiburg BSL 19:30 19:46 — +16 Đã cất cánh
19:35 EW5703 Eurowings Đến Düsseldorf Airport DUS 19:35 19:50 — +15 Đã cất cánh
19:35 TK1019 Turkish Airlines Từ İstanbul Airport IST 18:55 19:35 19:28 -7 Đã hạ cánh
19:44 E42621 Abaeté Linhas Aéreas Từ Stuttgart Airport STR 17:55 19:44 19:56 +12 Đã hạ cánh
19:55 D85282 Norwegian Air Sweden Từ Göteborg Landvetter Airport GOT 16:55 19:55 19:45 -10 Đã hạ cánh
20:00 CS603 Christman Air System Đến Zürich Airport ZRH 20:00 20:31 — +31 Đã cất cánh
20:00 LX404 Swiss Từ Zürich Airport ZRH 18:00 20:00 — Theo lịch
20:00 WK404 Edelweiss Air Từ Zürich Airport ZRH 18:00 20:00 20:08 +8 Đã hạ cánh
20:25 TK1020 Turkish Airlines Đến İstanbul Airport IST 20:25 20:29 — +4 Đã cất cánh
20:35 D85283 Norwegian Air Sweden Đến Göteborg Landvetter Airport GOT 20:35 20:35 — 0 Đã cất cánh
20:35 DY1910 Norwegian Air Shuttle Từ Oslo-Gardermoen International Airport OSL 17:15 20:35 20:27 -8 Đã hạ cánh
20:45 CS615 Christman Air System Đến EuroAirport Basel–Mulhouse–Freiburg BSL 20:45 20:49 — +4 Đã cất cánh
20:45 LX405 Swiss Đến Zürich Airport ZRH 20:45 — — Theo lịch
20:45 WK405 Edelweiss Air Đến Zürich Airport ZRH 20:45 21:15 — +30 Đã cất cánh
21:00 D83290 Norwegian Air Sweden Từ Copenhagen Kastrup Airport CPH 18:10 21:00 22:02 +62 Đã hạ cánh
21:15 DY1911 Norwegian Air Shuttle Đến Oslo-Gardermoen International Airport OSL 21:15 21:26 — +11 Đã cất cánh
21:40 D83291 Norwegian Air Sweden Đến Copenhagen Kastrup Airport CPH 21:40 22:56 — +76 Đã cất cánh
21:45 W46103 Wizz Air Malta Từ Rome–Fiumicino Leonardo da Vinci International Airport FCO 20:10 21:45 22:18 +33 Đã hạ cánh
21:50 H66277 European Air Charter Từ Nuremberg Airport NUE 20:00 21:50 — Theo lịch
21:50 IV6277 GP Aviation Từ Nuremberg Airport NUE 20:00 21:50 21:52 +2 Đã hạ cánh
22:00 IV805 GP Aviation Từ EuroAirport Basel–Mulhouse–Freiburg BSL 20:10 22:00 22:23 +23 Đã hạ cánh
22:20 W46104 Wizz Air Malta Đến Rome–Fiumicino Leonardo da Vinci International Airport FCO 22:20 23:07 — +47 Đã cất cánh
22:25 IV8223 GP Aviation Từ Düsseldorf Airport DUS 20:05 22:25 22:27 +2 Đã hạ cánh
22:30 IV6371 GP Aviation Từ Hannover Airport HAJ 20:00 22:30 23:05 +35 Đã hạ cánh
22:30 IV8233 GP Aviation Từ Stuttgart Airport STR 20:30 22:30 22:43 +13 Đã hạ cánh
22:50 IV6261 GP Aviation Từ Dortmund Airport DTM 20:30 22:50 22:20 -30 Đã hạ cánh
22:55 H6603 European Air Charter Từ Zürich Airport ZRH 20:55 22:55 — Theo lịch
23:05 W95471 Luxaviation Belgium Từ London Luton Airport LTN 18:50 23:05 22:55 -10 Đã hạ cánh
23:40 IV6931 GP Aviation Từ Göteborg Landvetter Airport GOT 20:50 23:40 23:50 +10 Đã hạ cánh
23:40 W95472 Luxaviation Belgium Đến London Luton Airport LTN 23:40 23:58 — +18 Đã cất cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…