ICAO SWR

Swiss

Tháng 3/2026 Swiss khai thác 12.420 chuyến bay và vận chuyển 1,6 triệu lượt khách, theo Lufthansa Group. Tháng 7/2026 hãng này vận chuyển 5.984 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 33.547 chuyến bay khai thác (1–3/2026), giảm 6,2% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 111.51810.710▼ 7,0%
Tháng 211.16610.417▼ 6,7%
Tháng 313.09912.420▼ 5,2%
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 715.640––
Tháng 815.579––
Tháng 914.897––
Tháng 1014.957–đang tích luỹ
Tháng 1111.508––
Tháng 1211.806––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)35.78333.547▼ 6,2%

theo Lufthansa Group

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 2 sân bay có bảng chuyến bay do Avinor AS công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
16/10/2026214
15/10/2026214
14/10/2026214
13/10/2026214
12/10/2026214
11/10/2026214
10/10/2026214
9/10/2026214
8/10/2026214
7/10/2026214
6/10/2026214
5/10/2026214
4/10/2026214
3/10/2026214
2/10/2026214
1/10/2026214
30/9/2026214
29/9/2026214
28/9/2026214
27/9/2026214
26/9/2026214
25/9/2026214
24/9/2026214
23/9/2026214

Lượt khách theo tháng

số hãng tự công bố, đã làm tròn — không phải số của cơ quan quản lý
Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.317.0001.371.000▲ 4,1%
Tháng 21.325.0001.359.000▲ 2,6%
Tháng 31.577.0001.611.000▲ 2,2%
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 72.248.000––
Tháng 82.224.000––
Tháng 92.046.000––
Tháng 102.053.000–đang tích luỹ
Tháng 111.479.000––
Tháng 121.544.000––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)4.219.0004.341.000▲ 2,9%

theo Lufthansa Group

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 16.6435.463▼ 17,8%
Tháng 26.5666.619▲ 0,8%
Tháng 37.3866.704▼ 9,2%
Tháng 46.2175.683▼ 8,6%
Tháng 55.8045.700▼ 1,8%
Tháng 65.4165.492▲ 1,4%
Tháng 76.1335.984▼ 2,4%
Tháng 86.004––
Tháng 95.389––
Tháng 106.162–đang tích luỹ
Tháng 116.611––
Tháng 126.447––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)44.16541.645▼ 5,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

970 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2024Chuyến khởi hành đúng giờ 2025So cùng kỳ
Tháng 163,6%92,3%▲ 45,1%
Tháng 270,4%97,1%▲ 37,9%
Tháng 378,8%94,7%▲ 20,3%
Tháng 478,6%77,4%▼ 1,5%
Tháng 583,5%95,1%▲ 13,9%
Tháng 680,8%100,0%▲ 23,8%
Tháng 785,9%––
Tháng 878,2%––
Tháng 976,4%––
Tháng 1088,8%––
Tháng 1182,1%––
Tháng 1276,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T6)75,9%92,8%▲ 22,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2024Chuyến bị huỷ 2025So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 232▼ 33,3%
Tháng 300–
Tháng 464▼ 33,3%
Tháng 5110,0%
Tháng 600–
Tháng 72––
Tháng 82––
Tháng 94––
Tháng 100––
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)119▼ 18,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

0 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2024Chuyến theo lịch 2025So cùng kỳ
Tháng 17880▲ 2,6%
Tháng 27472▼ 2,7%
Tháng 38076▼ 5,0%
Tháng 47657▼ 25,0%
Tháng 58042▼ 47,5%
Tháng 6786▼ 92,3%
Tháng 780––
Tháng 880––
Tháng 976––
Tháng 1080––
Tháng 1178––
Tháng 1278––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)466333▼ 28,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

218 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1167.812163.536▼ 2,5%
Tháng 2146.004151.464▲ 3,7%
Tháng 3171.358170.280▼ 0,6%
Tháng 4174.834187.415▲ 7,2%
Tháng 5181.848183.825▲ 1,1%
Tháng 6179.936186.123▲ 3,4%
Tháng 7194.900191.978▼ 1,5%
Tháng 8195.136––
Tháng 9175.212––
Tháng 10178.332–đang tích luỹ
Tháng 11157.371––
Tháng 12171.863––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.216.6921.234.621▲ 1,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

25.280 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 11.083 10.880 12.396 14.238 14.953 14.544 15.580 15.382 14.788 15.003 11.789 12.183
2025 11.518 11.166 13.099 15.640 15.579 14.897 14.957 11.508 11.806
2026 10.710 10.417 12.420

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
SWR0092ZRH–GRU2 chặng91,5%304
SWR0093GRU–ZRH2 chặng83,8%235
LX138ZRH–HKG—115
LX139HKG–ZRH—115
LX1210ZRH–OSL—39
LX1211OSL–ZRH—39
Xem cả 6 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
GRU–ZRHSân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos · Sân bay Zürich2415
HKG–ZRHSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay Zürich2230
EZE–GRUSân bay quốc tế Ministro Pistarini · Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos2124
OSL–ZRHSân bay Oslo · Sân bay Zürich278
Danh mục đường bayTổng cộng 4 cặp sân bay

Tính từ 6 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2026, theo Avinor (Na Uy), Cục Hàng không Brazil (ANAC), Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 5/6/2025

Chuyến bay ghi nhận541Swiss

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2424
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4444
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1515
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4343
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2525
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—152153
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—150154
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7883

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—5758
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—5858
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—121124
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—6060
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—5757
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—124126
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—5458

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—7880
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—7072
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—7676
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—5357
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—4142
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—66
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—5252
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—7878
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—7778

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 86,5% 468
  • Trễ trên 15 phút 11,6% 63
  • Bị huỷ 1,8% 10
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…