LX0093
LX0093 của Swiss là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Zurich. Trong 235 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2025, 83,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ83,8%trên 235 chuyến
- Chậm trung bình15,0 phút
- Tháng 5/20252
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — LX0093 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 40 | – |
| Tháng 2 | – | 36 | – |
| Tháng 3 | – | 36 | – |
| Tháng 4 | – | 18 | – |
| Tháng 5 | – | 2 | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 25 | – | – |
| Tháng 11 | 39 | – | – |
| Tháng 12 | 39 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 5/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — LX0093 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 89,7% | – |
| Tháng 2 | – | 97,2% | – |
| Tháng 3 | – | 94,4% | – |
| Tháng 4 | – | 33,3% | – |
| Tháng 5 | – | 50,0% | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 80,0% | – | – |
| Tháng 11 | 87,2% | – | – |
| Tháng 12 | 79,5% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 5/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — LX0093 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 5/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — LX0093 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | – |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 5/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 234
- Bị huỷ 0,4% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 3/5/2025
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GRU ZRH Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay Zürich | 9.608 | 4,6 phút | 88,1% | 178 |
| EZE GRU Sân bay quốc tế Ministro Pistarini – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 1.723 | 47,4 phút | 70,2% | 57 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 39 | 39 | 87,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 39 | 39 | 79,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 40 | 39 | 89,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 36 | 36 | 97,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 36 | 36 | 94,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 18 | 18 | 33,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |