9.608 km · Quốc tế

São Paulo-Guarulhos (GRU) – Zürich (ZRH)

Tháng 6/2025 có 5 chuyến bay khai thác giữa São Paulo-Guarulhos và Zürich, tính cả hai chiều; 100,0% đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2024Chuyến bay khai thác 2025So cùng kỳ
Tháng 1–60–
Tháng 2–54–
Tháng 3–59–
Tháng 4–35–
Tháng 5–31–
Tháng 6–5–
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1040––
Tháng 1160––
Tháng 1261––

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2024Tỷ lệ đúng giờ 2025So cùng kỳ
Tháng 1–90,0%–
Tháng 2–96,3%–
Tháng 3–93,2%–
Tháng 4–91,4%–
Tháng 5–100,0%–
Tháng 6–100,0%–
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10100,0%––
Tháng 1180,0%––
Tháng 1273,8%––

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2024Chuyến bị huỷ 2025So cùng kỳ
Tháng 1–2–
Tháng 2–2–
Tháng 3–0–
Tháng 4–4–
Tháng 5–1–
Tháng 6–0–
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 100––
Tháng 110––
Tháng 121––

Theo chiều bay

GRU → ZRH

Chuyến theo lịch
178
Chuyến khai thác
177
Bị huỷ
1 · 0,6%
Tỷ lệ đúng giờ
88,1%

ZRH → GRU

Chuyến theo lịch
237
Chuyến khai thác
228
Bị huỷ
9 · 3,8%
Tỷ lệ đúng giờ
90,4%

GRU → ZRH và ZRH → GRU tính riêng.

Số liệu chính thức theo tháng

theo Eurostat · tháng 12/2024

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 113.20314.114▲ 6,9%
Tháng 212.26712.861▲ 4,8%
Tháng 313.40513.541▲ 1,0%
Tháng 412.88212.508▼ 2,9%
Tháng 513.65513.158▼ 3,6%
Tháng 612.72413.197▲ 3,7%
Tháng 712.89913.436▲ 4,2%
Tháng 813.01213.055▲ 0,3%
Tháng 912.96612.636▼ 2,5%
Tháng 1012.65413.676▲ 8,1%
Tháng 1111.82712.856▲ 8,7%
Tháng 1213.20413.035▼ 1,3%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)154.698158.073▲ 2,2%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 113.76015.040▲ 9,3%
Tháng 212.80014.080▲ 10,0%
Tháng 314.08014.0800,0%
Tháng 413.76013.7600,0%
Tháng 514.40014.080▼ 2,2%
Tháng 613.44013.760▲ 2,4%
Tháng 714.40014.414▲ 0,1%
Tháng 814.08014.0800,0%
Tháng 913.76013.440▼ 2,3%
Tháng 1014.08014.400▲ 2,3%
Tháng 1113.76013.7600,0%
Tháng 1214.08014.0800,0%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)166.400168.974▲ 1,5%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 196,0%93,8%▼ 2,3%
Tháng 295,8%91,3%▼ 4,7%
Tháng 395,2%96,2%▲ 1,1%
Tháng 493,6%90,9%▼ 2,9%
Tháng 594,8%93,5%▼ 1,4%
Tháng 694,7%95,9%▲ 1,3%
Tháng 789,6%93,2%▲ 4,0%
Tháng 892,4%92,7%▲ 0,3%
Tháng 994,2%94,0%▼ 0,2%
Tháng 1089,9%95,0%▲ 5,7%
Tháng 1186,0%93,4%▲ 8,6%
Tháng 1293,8%92,6%▼ 1,3%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)93,0%93,5%▲ 0,6%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 30/6/2025
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Swiss LX 415 100,0% 89,4% 10

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 5/6/2025

Chuyến bay ghi nhận415GRU–ZRH

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
00:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 01:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 02:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 03:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 04:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 05:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 06:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 07:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 08:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 09:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 10:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 11:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 12:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 13:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 14:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 15:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 16:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 17:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 18:00 · 25 · 25 chuyến ghi nhận · 25 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 19:00 · 153 · 153 chuyến ghi nhận · 152 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 20:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 21:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 22:00 · 154 · 154 chuyến ghi nhận · 150 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 23:00 · 83 · 83 chuyến ghi nhận · 78 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2525
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—152153
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—150154
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7883

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
Thứ Hai · 58 · 58 chuyến ghi nhận · 57 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Ba · 58 · 58 chuyến ghi nhận · 58 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Tư · 63 · 63 chuyến ghi nhận · 60 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Năm · 58 · 58 chuyến ghi nhận · 58 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Sáu · 57 · 57 chuyến ghi nhận · 57 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Bảy · 63 · 63 chuyến ghi nhận · 61 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Chủ Nhật · 58 · 58 chuyến ghi nhận · 54 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—5758
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—5858
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—6063
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—5858
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—5757
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—6163
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—5458

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
T1 · 62 · 62 chuyến ghi nhận · 60 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T2 · 56 · 56 chuyến ghi nhận · 54 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T3 · 59 · 59 chuyến ghi nhận · 59 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T4 · 39 · 39 chuyến ghi nhận · 35 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T5 · 32 · 32 chuyến ghi nhận · 31 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T6 · 5 · 5 chuyến ghi nhận · 5 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T7 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T8 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T9 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T10 · 40 · 40 chuyến ghi nhận · 40 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T11 · 60 · 60 chuyến ghi nhận · 60 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T12 · 62 · 62 chuyến ghi nhận · 61 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—6062
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—5456
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—5959
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—3539
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—3132
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—55
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—4040
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—6060
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—6162

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 87,2% 362
  • Trễ trên 15 phút 10,4% 43
  • Bị huỷ 2,4% 10
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

2
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
LX0092 ZRH → GRU 237 90,4%
LX0093 GRU → ZRH 178 88,1%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 6/2025 5 0 100,0%
tháng 5/2025 31 1 100,0%
tháng 4/2025 35 4 91,4%
tháng 3/2025 59 0 93,2%
tháng 2/2025 54 2 96,3%
tháng 1/2025 60 2 90,0%
tháng 12/2024 61 1 73,8%
tháng 11/2024 60 0 80,0%
tháng 10/2024 40 0 100,0%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…