LX0092
LX0092 của Swiss là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Zurich – São Paulo. Trong 304 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2025, 91,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ91,5%trên 304 chuyến
- Chậm trung bình-7,9 phút
- Tháng 6/20256
- Bị huỷ3,0%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — LX0092 mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 40 | – |
| Tháng 2 | – | 36 | – |
| Tháng 3 | – | 40 | – |
| Tháng 4 | – | 39 | – |
| Tháng 5 | – | 40 | – |
| Tháng 6 | – | 6 | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 25 | – | – |
| Tháng 11 | 39 | – | – |
| Tháng 12 | 39 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — LX0092 mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 94,9% | – |
| Tháng 2 | – | 97,1% | – |
| Tháng 3 | – | 95,0% | – |
| Tháng 4 | – | 100,0% | – |
| Tháng 5 | – | 97,4% | – |
| Tháng 6 | – | 100,0% | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | – |
| Tháng 11 | 76,9% | – | – |
| Tháng 12 | 73,7% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — LX0092 mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — LX0092 mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 2 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 4 | – |
| Tháng 5 | – | 1 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | – |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,0% 295
- Bị huỷ 3,0% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 5/6/2025
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ZRH GRU Sân bay Zürich – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 9.608 | -10,5 phút | 90,4% | 237 |
| GRU EZE Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Ministro Pistarini | 1.723 | 1,1 phút | 95,5% | 67 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 25 | 25 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 39 | 39 | 76,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 39 | 38 | 73,7% | 1 |
| tháng 1/2025 | 40 | 39 | 94,9% | 1 |
| tháng 2/2025 | 36 | 34 | 97,1% | 2 |
| tháng 3/2025 | 40 | 40 | 95,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 39 | 35 | 100,0% | 4 |
| tháng 5/2025 | 40 | 39 | 97,4% | 1 |
| tháng 6/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |