Eurowings
Tháng 12/2025 Eurowings khai thác 9.114 chuyến bay và vận chuyển 1,2 triệu lượt khách, theo Lufthansa Group.
- Chuyến bay khai thác9.114hãng tự công bố
- Lượt khách1.231.000hãng tự công bố
- Môi trường2.221.075▲ 7,9%so với năm 2024CO₂ đã kiểm định, tấn (EU ETS)
Chuyến bay khai thác theo tháng
Chuỗi còn ngắn — Eurowings mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2024 | Chuyến bay khai thác 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | 18.752 | – |
| Tháng 8 | – | 18.738 | – |
| Tháng 9 | – | 18.222 | – |
| Tháng 10 | – | 17.431 | – |
| Tháng 11 | – | 9.891 | – |
| Tháng 12 | – | 9.114 | – |
theo Lufthansa Group
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Chuỗi còn ngắn — Eurowings mới có 2 ngày. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất2 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được |
|---|---|
| 15/10/2026 | 1 |
| 11/10/2026 | 1 |
Lượt khách theo tháng
Chuỗi còn ngắn — Eurowings mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2024 | Lượt khách 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | 2.691.000 | – |
| Tháng 8 | – | 2.852.000 | – |
| Tháng 9 | – | 2.693.000 | – |
| Tháng 10 | – | 2.562.000 | – |
| Tháng 11 | – | 1.288.000 | – |
| Tháng 12 | – | 1.231.000 | – |
theo Lufthansa Group
Tấn hàng hoá theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 3/2020.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2019 | Tấn hàng hoá 2020 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 617 | 637 | ▲ 3,3% |
| Tháng 2 | 961 | 693 | ▼ 27,9% |
| Tháng 3 | 1.076 | 433 | ▼ 59,8% |
| Tháng 4 | 950 | – | – |
| Tháng 5 | 1.186 | – | – |
| Tháng 6 | 1.141 | – | – |
| Tháng 7 | 1.102 | – | – |
| Tháng 8 | 887 | – | – |
| Tháng 9 | 957 | – | – |
| Tháng 10 | 846 | – | – |
| Tháng 11 | 813 | – | – |
| Tháng 12 | 570 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 2.654 | 1.764 | ▼ 33,6% |
Chuyến bị huỷ theo tháng
1 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
239 tháng 9/2026
theo Avionio
Ghế cung ứng theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 3/2020.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2019 | Ghế cung ứng 2020 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32.525 | 39.886 | ▲ 22,6% |
| Tháng 2 | 35.055 | 36.503 | ▲ 4,1% |
| Tháng 3 | 45.937 | 15.773 | ▼ 65,7% |
| Tháng 4 | 50.868 | – | – |
| Tháng 5 | 51.998 | – | – |
| Tháng 6 | 47.534 | – | – |
| Tháng 7 | 56.150 | – | – |
| Tháng 8 | 57.280 | – | – |
| Tháng 9 | 49.403 | – | – |
| Tháng 10 | 47.200 | – | – |
| Tháng 11 | 38.215 | – | – |
| Tháng 12 | 39.700 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 113.517 | 92.162 | ▼ 18,8% |
Môi trường
CO₂ đã kiểm định theo Hệ thống mua bán phát thải EU (EU ETS)
Chỉ chuyến bay trong Khu vực Kinh tế châu Âu (EEA), cộng chuyến đi Thuỵ Sĩ và Anh — không phải tổng phát thải của hãng. Mỗi con số được kiểm định độc lập trước khi hãng nộp hạn ngạch.Eurowings báo cáo 2.221.075 tấn CO₂ đã kiểm định cho năm 2025 theo EU ETS, theo Sổ đăng ký Liên minh của Uỷ ban châu Âu.
| Năm | CO₂ đã kiểm định (tấn) |
|---|---|
| 2025 | 2.221.075 |
| 2024 | 2.058.584 |
| 2023 | 1.796.217 |
| 2022 | 1.507.160 |
| 2021 | 743.554 |
| 2020 | 648.566 |
| 2019 | 2.257.586 |
| 2018 | 2.385.511 |
| 2017 | 1.304.405 |
| 2016 | 461.778 |
| 2015 | 58.737 |
Mỗi công ty khai thác một tài khoản: tập đoàn bay dưới nhiều chứng chỉ (vd. Ryanair và Ryanair UK) hiện ở trang riêng của từng hãng.
Uỷ ban châu Âu — Sổ đăng ký EU ETS