Flynas
OpenSky ghi được 87 chuyến bay đi và đến của Flynas trong tháng 8/2026 — chỉ là mẫu từ các trạm thu tình nguyện, không phải số chính thức.
Tự đếm · tháng 8/2026 theo OpenSky Network chuyến bay do trạm thu tín hiệu tình nguyện (OpenSky) ghi được — chỉ là mẫu, không phải số đếm chính thức
Chuỗi số liệu
Chuỗi số liệu
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
87 tháng 8/2026
Các kỳ gần nhất2 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | 1 | – |
| Tháng 8 | – | 87 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo OpenSky Network
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Phủ một phần: chỉ đếm chuyến cất cánh từ 6 sân bay (Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ)), chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác · 30/30 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 3 | 29 |
| 16/10/2026 | 3 | 30 |
| 15/10/2026 | 5 | 32 |
| 14/10/2026 | 5 | 31 |
| 13/10/2026 | 6 | 32 |
| 12/10/2026 | 3 | 32 |
| 11/10/2026 | 4 | 33 |
| 10/10/2026 | 4 | 36 |
| 9/10/2026 | 5 | 37 |
| 8/10/2026 | 4 | 39 |
| 7/10/2026 | 6 | 40 |
| 6/10/2026 | 6 | 42 |
| 5/10/2026 | 4 | 43 |
| 4/10/2026 | 7 | 48 |
| 3/10/2026 | 5 | 51 |
| 2/10/2026 | 7 | 59 |
| 1/10/2026 | 5 | 64 |
| 30/9/2026 | 8 | 69 |
| 29/9/2026 | 7 | 72 |
| 28/9/2026 | 9 | 75 |
| 27/9/2026 | 10 | 73 |
| 26/9/2026 | 13 | 73 |
| 25/9/2026 | 12 | 71 |
| 24/9/2026 | 10 | 71 |
Chuyến bị huỷ theo tháng
12 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
3.897 tháng 9/2026
theo Avionio
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| XY2913 | AHB–RUH | 38,9% | 43 |
| XY405 | DMM–JED | 9,3% | 43 |
| XY422 | DMM–JED | 46,2% | 43 |
| XY71 | DMM–RUH | 39,4% | 43 |
| XY73 | DMM–RUH | 31,4% | 43 |
| XY735 | DMM–MED | 25,6% | 43 |
| XY79 | DMM–RUH | 60,6% | 43 |
| XY82 | AHB–RUH | 10,3% | 43 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| DMM–JEDSân bay quốc tế King Fahd · Sân bay quốc tế quốc vương Abdulaziz | 6 | 251 |
| DMM–RUHSân bay quốc tế King Fahd · Sân bay quốc tế quốc vương Khalid | 5 | 210 |
| MED–RUHSân bay Prince Mohammad Bin Abdulaziz · Sân bay quốc tế quốc vương Khalid | 5 | 208 |
| AHB–RUHSân bay khu vực Abha · Sân bay quốc tế quốc vương Khalid | 5 | 201 |
| DMM–MEDSân bay quốc tế King Fahd · Sân bay Prince Mohammad Bin Abdulaziz | 4 | 149 |
| DAM–RUHSân bay quốc tế Damascus · Sân bay quốc tế quốc vương Khalid | 3 | 110 |
| JED–RUHSân bay quốc tế quốc vương Abdulaziz · Sân bay quốc tế quốc vương Khalid | 3 | 110 |
| AHB–JEDSân bay khu vực Abha · Sân bay quốc tế quốc vương Abdulaziz | 3 | 93 |
Tính từ 70 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio, Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.