ICAO ELLX

Luxembourg-Findel (LUX)

Sân bay quốc tế Luxembourg-Findel phục vụ 549.432 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 3,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 14.7464.716▼ 0,6%
Tháng 24.6784.806▲ 2,7%
Tháng 35.6766.151▲ 8,4%
Tháng 46.1876.315▲ 2,1%
Tháng 56.4796.733▲ 3,9%
Tháng 66.4806.956▲ 7,3%
Tháng 76.6016.901▲ 4,5%
Tháng 86.4306.563▲ 2,1%
Tháng 96.581––
Tháng 106.606–đang tích luỹ
Tháng 115.684––
Tháng 125.641––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)47.27749.141▲ 3,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1300.209308.053▲ 2,6%
Tháng 2332.123350.858▲ 5,6%
Tháng 3379.404417.264▲ 10,0%
Tháng 4464.453483.832▲ 4,2%
Tháng 5488.801521.010▲ 6,6%
Tháng 6484.694506.016▲ 4,4%
Tháng 7511.869539.418▲ 5,4%
Tháng 8532.430549.432▲ 3,2%
Tháng 9494.276––
Tháng 10505.403–đang tích luỹ
Tháng 11402.763––
Tháng 12404.100––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)3.493.9833.675.883▲ 5,2%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 159.03864.105▲ 8,6%
Tháng 254.50055.442▲ 1,7%
Tháng 373.28175.030▲ 2,4%
Tháng 465.03067.389▲ 3,6%
Tháng 569.58066.111▼ 5,0%
Tháng 669.88065.195▼ 6,7%
Tháng 770.16263.452▼ 9,6%
Tháng 867.50461.175▼ 9,4%
Tháng 969.012––
Tháng 1070.709–đang tích luỹ
Tháng 1176.563––
Tháng 1272.453––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)528.975517.899▼ 2,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 4.824 4.711 5.685 6.240 6.843 6.648 6.624 6.421 6.527 6.517 5.438 5.446
2025 4.746 4.678 5.676 6.187 6.479 6.480 6.601 6.430 6.581 6.606 5.684 5.641
2026 4.716 4.806 6.151 6.315 6.733 6.956 6.901 6.563
Độ dài chuỗi 21 năm từ năm 2005

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 2.782 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Luxembourg-Findel trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20262441.512
30/8/20262221.489
29/8/20261911.486
28/8/20262171.488
27/8/20262171.493
26/8/20262051.490
25/8/20262161.486
24/8/2026221
23/8/2026219
22/8/2026193
21/8/2026222
20/8/2026214
19/8/2026201

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 4+ Sân bay quốc tế Luxembourg-Findel được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 4+ (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Phơi nhiễm tiếng ồn máy bay

Chỉ đếm người sống NGOÀI các đô thị lớn. Người trong thành phố nghe cùng sân bay này được báo cáo trong bản đồ tiếng ồn của chính thành phố, và nằm trong tổng cả nước — không nằm ở đây.

2.900 người sống ngoài các đô thị lớn quanh Sân bay quốc tế Luxembourg-Findel chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 800 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường, vòng báo cáo 2022).

Ngày–tối–đêm (Lden)
Mức ồnSố người
55–59 dB2.800
60–64 dB100
65–69 dB0
70–74 dB0
Từ 75 dB0
Ban đêm (Lnight)
Mức ồnSố người
50–54 dB800
55–59 dB0
60–64 dB0
65–69 dB0
Từ 70 dB0

Chuyến bay đi và đến dùng để lập bản đồ tiếng ồn: 72.548 mỗi năm.

EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Luxembourg-Findel chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Luxembourg-Findel.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 28/3/2025

Chuyến bay ghi nhận122Sân bay quốc tế Luxembourg-Findel

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—13
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—02
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2026
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2640
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4147
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—2225
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—2024
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—11
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—722
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—2123
Thứ BảyChưa có số liệu———
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—2027

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—1521
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—1620
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—1419
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—1323
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—1721
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—1618

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 30,3% 37
  • Trễ trên 15 phút 44,3% 54
  • Bị huỷ 25,4% 31
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…