London City (LCY) – Luxembourg-Findel (LUX)
Tháng 12/2024 có 11.622 lượt khách bay giữa London City và Luxembourg-Findel, tính cả hai chiều, trên 228 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.740 | 11.435 | ▲ 6,5% |
| Tháng 2 | 10.652 | 12.537 | ▲ 17,7% |
| Tháng 3 | 12.555 | 13.325 | ▲ 6,1% |
| Tháng 4 | 14.291 | 14.833 | ▲ 3,8% |
| Tháng 5 | 14.156 | 14.822 | ▲ 4,7% |
| Tháng 6 | 15.550 | 14.699 | ▼ 5,5% |
| Tháng 7 | 14.671 | 13.518 | ▼ 7,9% |
| Tháng 8 | 15.527 | 12.662 | ▼ 18,5% |
| Tháng 9 | 15.503 | 14.479 | ▼ 6,6% |
| Tháng 10 | 14.678 | 15.340 | ▲ 4,5% |
| Tháng 11 | 14.998 | 13.315 | ▼ 11,2% |
| Tháng 12 | 14.267 | 11.622 | ▼ 18,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 167.588 | 162.587 | ▼ 3,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 284 | 246 | ▼ 13,4% |
| Tháng 2 | 241 | 256 | ▲ 6,2% |
| Tháng 3 | 261 | 267 | ▲ 2,3% |
| Tháng 4 | 277 | 275 | ▼ 0,7% |
| Tháng 5 | 307 | 283 | ▼ 7,8% |
| Tháng 6 | 303 | 268 | ▼ 11,6% |
| Tháng 7 | 284 | 239 | ▼ 15,8% |
| Tháng 8 | 262 | 228 | ▼ 13,0% |
| Tháng 9 | 283 | 251 | ▼ 11,3% |
| Tháng 10 | 294 | 269 | ▼ 8,5% |
| Tháng 11 | 281 | 250 | ▼ 11,0% |
| Tháng 12 | 267 | 228 | ▼ 14,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.344 | 3.060 | ▼ 8,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21.584 | 18.696 | ▼ 13,4% |
| Tháng 2 | 18.316 | 19.456 | ▲ 6,2% |
| Tháng 3 | 19.710 | 19.860 | ▲ 0,8% |
| Tháng 4 | 20.916 | 20.825 | ▼ 0,4% |
| Tháng 5 | 23.332 | 21.367 | ▼ 8,4% |
| Tháng 6 | 23.028 | 14.852 | ▼ 35,5% |
| Tháng 7 | 21.509 | 13.560 | ▼ 37,0% |
| Tháng 8 | 19.913 | 12.742 | ▼ 36,0% |
| Tháng 9 | 21.437 | 14.529 | ▼ 32,2% |
| Tháng 10 | 22.265 | 15.396 | ▼ 30,9% |
| Tháng 11 | 20.922 | 13.452 | ▼ 35,7% |
| Tháng 12 | 18.828 | 11.672 | ▼ 38,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 251.760 | 196.407 | ▼ 22,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 49,8% | 61,2% | ▲ 22,9% |
| Tháng 2 | 58,2% | 64,4% | ▲ 10,7% |
| Tháng 3 | 63,7% | 67,1% | ▲ 5,3% |
| Tháng 4 | 68,3% | 71,2% | ▲ 4,2% |
| Tháng 5 | 60,7% | 69,4% | ▲ 14,3% |
| Tháng 6 | 67,5% | 99,0% | ▲ 46,7% |
| Tháng 7 | 68,2% | 99,7% | ▲ 46,2% |
| Tháng 8 | 78,0% | 99,4% | ▲ 27,4% |
| Tháng 9 | 72,3% | 99,7% | ▲ 37,9% |
| Tháng 10 | 65,9% | 99,6% | ▲ 51,1% |
| Tháng 11 | 71,7% | 99,0% | ▲ 38,1% |
| Tháng 12 | 75,8% | 99,6% | ▲ 31,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 66,7% | 85,8% | ▲ 28,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.