Charles-de-Gaulle (CDG) – Luxembourg-Findel (LUX)
Tháng 12/2024 có 7.594 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Luxembourg-Findel, tính cả hai chiều, trên 142 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.510 | 5.155 | ▼ 6,4% |
| Tháng 2 | 4.993 | 5.294 | ▲ 6,0% |
| Tháng 3 | 6.066 | 6.943 | ▲ 14,5% |
| Tháng 4 | 7.560 | 7.258 | ▼ 4,0% |
| Tháng 5 | 7.968 | 7.726 | ▼ 3,0% |
| Tháng 6 | 7.902 | 7.993 | ▲ 1,2% |
| Tháng 7 | 8.969 | 9.605 | ▲ 7,1% |
| Tháng 8 | 9.305 | 10.280 | ▲ 10,5% |
| Tháng 9 | 8.654 | 8.944 | ▲ 3,4% |
| Tháng 10 | 7.627 | 8.475 | ▲ 11,1% |
| Tháng 11 | 6.424 | 6.663 | ▲ 3,7% |
| Tháng 12 | 7.410 | 7.594 | ▲ 2,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 88.388 | 91.930 | ▲ 4,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 142 | 118 | ▼ 16,9% |
| Tháng 2 | 129 | 120 | ▼ 7,0% |
| Tháng 3 | 150 | 148 | ▼ 1,3% |
| Tháng 4 | 185 | 146 | ▼ 21,1% |
| Tháng 5 | 183 | 150 | ▼ 18,0% |
| Tháng 6 | 179 | 159 | ▼ 11,2% |
| Tháng 7 | 185 | 172 | ▼ 7,0% |
| Tháng 8 | 184 | 178 | ▼ 3,3% |
| Tháng 9 | 173 | 166 | ▼ 4,0% |
| Tháng 10 | 163 | 166 | ▲ 1,8% |
| Tháng 11 | 127 | 136 | ▲ 7,1% |
| Tháng 12 | 144 | 142 | ▼ 1,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.944 | 1.801 | ▼ 7,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.792 | 8.968 | ▼ 16,9% |
| Tháng 2 | 9.869 | 9.120 | ▼ 7,6% |
| Tháng 3 | 11.400 | 11.248 | ▼ 1,3% |
| Tháng 4 | 14.177 | 11.096 | ▼ 21,7% |
| Tháng 5 | 13.910 | 11.400 | ▼ 18,0% |
| Tháng 6 | 13.604 | 8.152 | ▼ 40,1% |
| Tháng 7 | 14.190 | 9.680 | ▼ 31,8% |
| Tháng 8 | 13.984 | 10.402 | ▼ 25,6% |
| Tháng 9 | 13.312 | 9.128 | ▼ 31,4% |
| Tháng 10 | 12.476 | 8.646 | ▼ 30,7% |
| Tháng 11 | 9.756 | 6.695 | ▼ 31,4% |
| Tháng 12 | 9.996 | 7.655 | ▼ 23,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 147.466 | 112.190 | ▼ 23,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 51,1% | 57,5% | ▲ 12,5% |
| Tháng 2 | 50,6% | 58,0% | ▲ 14,6% |
| Tháng 3 | 53,2% | 61,7% | ▲ 16,0% |
| Tháng 4 | 53,3% | 65,4% | ▲ 22,7% |
| Tháng 5 | 57,3% | 67,8% | ▲ 18,3% |
| Tháng 6 | 58,1% | 98,0% | ▲ 68,7% |
| Tháng 7 | 63,2% | 99,2% | ▲ 57,0% |
| Tháng 8 | 66,5% | 98,8% | ▲ 48,6% |
| Tháng 9 | 65,0% | 98,0% | ▲ 50,8% |
| Tháng 10 | 61,1% | 98,0% | ▲ 60,4% |
| Tháng 11 | 65,8% | 99,5% | ▲ 51,2% |
| Tháng 12 | 74,1% | 99,2% | ▲ 33,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 59,9% | 83,4% | ▲ 39,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.