Lisboa Portela (LIS) – Luxembourg-Findel (LUX)
Tháng 12/2024 có 30.513 lượt khách bay giữa Lisboa Portela và Luxembourg-Findel, tính cả hai chiều, trên 198 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23.063 | 22.819 | ▼ 1,1% |
| Tháng 2 | 25.191 | 27.250 | ▲ 8,2% |
| Tháng 3 | 30.423 | 32.773 | ▲ 7,7% |
| Tháng 4 | 26.550 | 30.441 | ▲ 14,7% |
| Tháng 5 | 26.006 | 32.825 | ▲ 26,2% |
| Tháng 6 | 25.452 | 28.064 | ▲ 10,3% |
| Tháng 7 | 24.135 | 29.309 | ▲ 21,4% |
| Tháng 8 | 23.757 | 29.744 | ▲ 25,2% |
| Tháng 9 | 22.425 | 28.536 | ▲ 27,3% |
| Tháng 10 | 25.330 | 31.515 | ▲ 24,4% |
| Tháng 11 | 27.380 | 27.508 | ▲ 0,5% |
| Tháng 12 | 28.565 | 30.513 | ▲ 6,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 308.277 | 351.297 | ▲ 14,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 175 | 168 | ▼ 4,0% |
| Tháng 2 | 177 | 177 | 0,0% |
| Tháng 3 | 209 | 208 | ▼ 0,5% |
| Tháng 4 | 182 | 196 | ▲ 7,7% |
| Tháng 5 | 176 | 209 | ▲ 18,8% |
| Tháng 6 | 174 | 184 | ▲ 5,7% |
| Tháng 7 | 174 | 196 | ▲ 12,6% |
| Tháng 8 | 167 | 185 | ▲ 10,8% |
| Tháng 9 | 158 | 185 | ▲ 17,1% |
| Tháng 10 | 176 | 192 | ▲ 9,1% |
| Tháng 11 | 191 | 180 | ▼ 5,8% |
| Tháng 12 | 203 | 198 | ▼ 2,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.162 | 2.278 | ▲ 5,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 29.007 | 29.065 | ▲ 0,2% |
| Tháng 2 | 28.854 | 30.925 | ▲ 7,2% |
| Tháng 3 | 34.564 | 36.425 | ▲ 5,4% |
| Tháng 4 | 29.346 | 33.559 | ▲ 14,4% |
| Tháng 5 | 27.681 | 36.078 | ▲ 30,3% |
| Tháng 6 | 28.458 | 28.379 | ▼ 0,3% |
| Tháng 7 | 28.909 | 29.660 | ▲ 2,6% |
| Tháng 8 | 27.571 | 30.174 | ▲ 9,4% |
| Tháng 9 | 25.370 | 28.888 | ▲ 13,9% |
| Tháng 10 | 28.540 | 31.791 | ▲ 11,4% |
| Tháng 11 | 33.212 | 27.823 | ▼ 16,2% |
| Tháng 12 | 34.961 | 30.955 | ▼ 11,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 356.473 | 373.722 | ▲ 4,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,5% | 78,5% | ▼ 1,3% |
| Tháng 2 | 87,3% | 88,1% | ▲ 0,9% |
| Tháng 3 | 88,0% | 90,0% | ▲ 2,3% |
| Tháng 4 | 90,5% | 90,7% | ▲ 0,2% |
| Tháng 5 | 93,9% | 91,0% | ▼ 3,1% |
| Tháng 6 | 89,4% | 98,9% | ▲ 10,6% |
| Tháng 7 | 83,5% | 98,8% | ▲ 18,3% |
| Tháng 8 | 86,2% | 98,6% | ▲ 14,4% |
| Tháng 9 | 88,4% | 98,8% | ▲ 11,8% |
| Tháng 10 | 88,8% | 99,1% | ▲ 11,6% |
| Tháng 11 | 82,4% | 98,9% | ▲ 20,0% |
| Tháng 12 | 81,7% | 98,6% | ▲ 20,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 86,6% | 94,2% | ▲ 8,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.