Luxembourg-Findel (LUX) – Francisco de Sá Carneiro (OPO)
Tháng 12/2024 có 49.220 lượt khách bay giữa Luxembourg-Findel và Francisco de Sá Carneiro, tính cả hai chiều, trên 310 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 39.986 | 35.816 | ▼ 10,4% |
| Tháng 2 | 41.159 | 39.925 | ▼ 3,0% |
| Tháng 3 | 47.426 | 49.966 | ▲ 5,4% |
| Tháng 4 | 39.234 | 38.140 | ▼ 2,8% |
| Tháng 5 | 40.485 | 39.748 | ▼ 1,8% |
| Tháng 6 | 37.642 | 38.570 | ▲ 2,5% |
| Tháng 7 | 38.672 | 39.199 | ▲ 1,4% |
| Tháng 8 | 45.872 | 45.822 | ▼ 0,1% |
| Tháng 9 | 40.820 | 39.384 | ▼ 3,5% |
| Tháng 10 | 42.426 | 41.960 | ▼ 1,1% |
| Tháng 11 | 37.070 | 41.809 | ▲ 12,8% |
| Tháng 12 | 46.676 | 49.220 | ▲ 5,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 497.468 | 499.559 | ▲ 0,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 292 | 256 | ▼ 12,3% |
| Tháng 2 | 274 | 254 | ▼ 7,3% |
| Tháng 3 | 310 | 312 | ▲ 0,6% |
| Tháng 4 | 245 | 229 | ▼ 6,5% |
| Tháng 5 | 247 | 238 | ▼ 3,6% |
| Tháng 6 | 238 | 233 | ▼ 2,1% |
| Tháng 7 | 284 | 265 | ▼ 6,7% |
| Tháng 8 | 306 | 285 | ▼ 6,9% |
| Tháng 9 | 268 | 257 | ▼ 4,1% |
| Tháng 10 | 268 | 256 | ▼ 4,5% |
| Tháng 11 | 257 | 272 | ▲ 5,8% |
| Tháng 12 | 318 | 310 | ▼ 2,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.307 | 3.167 | ▼ 4,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 49.950 | 43.700 | ▼ 12,5% |
| Tháng 2 | 46.782 | 44.442 | ▼ 5,0% |
| Tháng 3 | 53.111 | 55.183 | ▲ 3,9% |
| Tháng 4 | 41.859 | 40.805 | ▼ 2,5% |
| Tháng 5 | 42.865 | 42.382 | ▼ 1,1% |
| Tháng 6 | 41.726 | 41.884 | ▲ 0,4% |
| Tháng 7 | 47.692 | 47.776 | ▲ 0,2% |
| Tháng 8 | 52.227 | 51.135 | ▼ 2,1% |
| Tháng 9 | 47.238 | 46.101 | ▼ 2,4% |
| Tháng 10 | 45.956 | 45.107 | ▼ 1,8% |
| Tháng 11 | 43.546 | 48.369 | ▲ 11,1% |
| Tháng 12 | 55.446 | 55.324 | ▼ 0,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 568.398 | 562.208 | ▼ 1,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,1% | 82,0% | ▲ 2,4% |
| Tháng 2 | 88,0% | 89,8% | ▲ 2,0% |
| Tháng 3 | 89,3% | 90,5% | ▲ 1,3% |
| Tháng 4 | 93,7% | 93,5% | ▼ 0,2% |
| Tháng 5 | 94,4% | 93,8% | ▼ 0,6% |
| Tháng 6 | 90,2% | 92,1% | ▲ 2,1% |
| Tháng 7 | 81,1% | 82,0% | ▲ 1,1% |
| Tháng 8 | 87,8% | 89,6% | ▲ 2,1% |
| Tháng 9 | 86,4% | 85,4% | ▼ 1,2% |
| Tháng 10 | 92,3% | 93,0% | ▲ 0,8% |
| Tháng 11 | 85,1% | 86,4% | ▲ 1,5% |
| Tháng 12 | 84,2% | 89,0% | ▲ 5,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 87,7% | 88,9% | ▲ 1,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.