Luxembourg-Findel (LUX) – München Franz Josef Strauss (MUC)
Tháng 12/2024 có 12.042 lượt khách bay giữa Luxembourg-Findel và München Franz Josef Strauss, tính cả hai chiều, trên 189 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.128 | 10.159 | ▲ 42,5% |
| Tháng 2 | 9.438 | 9.991 | ▲ 5,9% |
| Tháng 3 | 11.612 | 11.334 | ▼ 2,4% |
| Tháng 4 | 15.330 | 14.792 | ▼ 3,5% |
| Tháng 5 | 15.688 | 14.666 | ▼ 6,5% |
| Tháng 6 | 15.360 | 13.952 | ▼ 9,2% |
| Tháng 7 | 13.622 | 14.169 | ▲ 4,0% |
| Tháng 8 | 13.147 | 14.726 | ▲ 12,0% |
| Tháng 9 | 14.291 | 15.061 | ▲ 5,4% |
| Tháng 10 | 14.300 | 16.608 | ▲ 16,1% |
| Tháng 11 | 12.813 | 12.717 | ▼ 0,7% |
| Tháng 12 | 10.003 | 12.042 | ▲ 20,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 152.732 | 160.217 | ▲ 4,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 158 | 197 | ▲ 24,7% |
| Tháng 2 | 186 | 191 | ▲ 2,7% |
| Tháng 3 | 225 | 217 | ▼ 3,6% |
| Tháng 4 | 256 | 248 | ▼ 3,1% |
| Tháng 5 | 267 | 248 | ▼ 7,1% |
| Tháng 6 | 270 | 227 | ▼ 15,9% |
| Tháng 7 | 233 | 211 | ▼ 9,4% |
| Tháng 8 | 227 | 209 | ▼ 7,9% |
| Tháng 9 | 238 | 226 | ▼ 5,0% |
| Tháng 10 | 266 | 267 | ▲ 0,4% |
| Tháng 11 | 244 | 206 | ▼ 15,6% |
| Tháng 12 | 184 | 189 | ▲ 2,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.754 | 2.636 | ▼ 4,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.274 | 16.691 | ▲ 25,7% |
| Tháng 2 | 15.846 | 16.590 | ▲ 4,7% |
| Tháng 3 | 19.115 | 18.630 | ▼ 2,5% |
| Tháng 4 | 21.576 | 21.189 | ▼ 1,8% |
| Tháng 5 | 22.806 | 20.976 | ▼ 8,0% |
| Tháng 6 | 22.417 | 14.032 | ▼ 37,4% |
| Tháng 7 | 19.796 | 14.259 | ▼ 28,0% |
| Tháng 8 | 19.086 | 14.836 | ▼ 22,3% |
| Tháng 9 | 20.104 | 15.140 | ▼ 24,7% |
| Tháng 10 | 22.327 | 16.687 | ▼ 25,3% |
| Tháng 11 | 20.574 | 12.861 | ▼ 37,5% |
| Tháng 12 | 14.705 | 12.154 | ▼ 17,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 231.626 | 194.045 | ▼ 16,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 53,7% | 60,9% | ▲ 13,4% |
| Tháng 2 | 59,6% | 60,2% | ▲ 1,0% |
| Tháng 3 | 60,7% | 60,8% | ▲ 0,2% |
| Tháng 4 | 71,1% | 69,8% | ▼ 1,8% |
| Tháng 5 | 68,8% | 69,9% | ▲ 1,6% |
| Tháng 6 | 68,5% | 99,4% | ▲ 45,1% |
| Tháng 7 | 68,8% | 99,4% | ▲ 44,5% |
| Tháng 8 | 68,9% | 99,3% | ▲ 44,1% |
| Tháng 9 | 71,1% | 99,5% | ▲ 39,9% |
| Tháng 10 | 64,0% | 99,5% | ▲ 55,5% |
| Tháng 11 | 62,3% | 98,9% | ▲ 58,7% |
| Tháng 12 | 68,0% | 99,1% | ▲ 45,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 65,5% | 84,7% | ▲ 29,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.