Luxembourg-Findel (LUX) – Malpensa (MXP)
Tháng 12/2024 có 11.936 lượt khách bay giữa Luxembourg-Findel và Malpensa, tính cả hai chiều, trên 154 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.307 | 8.545 | ▼ 30,6% |
| Tháng 2 | 15.582 | 10.296 | ▼ 33,9% |
| Tháng 3 | 17.417 | 11.638 | ▼ 33,2% |
| Tháng 4 | 13.969 | 10.835 | ▼ 22,4% |
| Tháng 5 | 14.293 | 12.233 | ▼ 14,4% |
| Tháng 6 | 13.073 | 11.253 | ▼ 13,9% |
| Tháng 7 | 12.781 | 10.445 | ▼ 18,3% |
| Tháng 8 | 11.964 | 6.958 | ▼ 41,8% |
| Tháng 9 | 13.360 | 11.148 | ▼ 16,6% |
| Tháng 10 | 15.783 | 14.727 | ▼ 6,7% |
| Tháng 11 | 10.727 | 12.248 | ▲ 14,2% |
| Tháng 12 | 10.352 | 11.936 | ▲ 15,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 161.608 | 132.262 | ▼ 18,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 163 | 140 | ▼ 14,1% |
| Tháng 2 | 186 | 142 | ▼ 23,7% |
| Tháng 3 | 219 | 172 | ▼ 21,5% |
| Tháng 4 | 161 | 154 | ▼ 4,3% |
| Tháng 5 | 171 | 164 | ▼ 4,1% |
| Tháng 6 | 159 | 154 | ▼ 3,1% |
| Tháng 7 | 159 | 135 | ▼ 15,1% |
| Tháng 8 | 141 | 98 | ▼ 30,5% |
| Tháng 9 | 160 | 147 | ▼ 8,1% |
| Tháng 10 | 191 | 169 | ▼ 11,5% |
| Tháng 11 | 143 | 150 | ▲ 4,9% |
| Tháng 12 | 143 | 154 | ▲ 7,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.996 | 1.779 | ▼ 10,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18.330 | 12.478 | ▼ 31,9% |
| Tháng 2 | 22.256 | 13.615 | ▼ 38,8% |
| Tháng 3 | 25.271 | 15.593 | ▼ 38,3% |
| Tháng 4 | 17.950 | 13.700 | ▼ 23,7% |
| Tháng 5 | 18.712 | 15.542 | ▼ 16,9% |
| Tháng 6 | 16.792 | 11.309 | ▼ 32,7% |
| Tháng 7 | 16.348 | 10.491 | ▼ 35,8% |
| Tháng 8 | 15.484 | 7.016 | ▼ 54,7% |
| Tháng 9 | 17.745 | 11.289 | ▼ 36,4% |
| Tháng 10 | 21.674 | 14.779 | ▼ 31,8% |
| Tháng 11 | 13.774 | 12.399 | ▼ 10,0% |
| Tháng 12 | 13.648 | 12.026 | ▼ 11,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 217.984 | 150.237 | ▼ 31,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 67,1% | 68,5% | ▲ 2,1% |
| Tháng 2 | 70,0% | 75,6% | ▲ 8,0% |
| Tháng 3 | 68,9% | 74,6% | ▲ 8,3% |
| Tháng 4 | 77,8% | 79,1% | ▲ 1,7% |
| Tháng 5 | 76,4% | 78,7% | ▲ 3,0% |
| Tháng 6 | 77,9% | 99,5% | ▲ 27,7% |
| Tháng 7 | 78,2% | 99,6% | ▲ 27,4% |
| Tháng 8 | 77,3% | 99,2% | ▲ 28,3% |
| Tháng 9 | 75,3% | 98,8% | ▲ 31,2% |
| Tháng 10 | 72,8% | 99,6% | ▲ 36,8% |
| Tháng 11 | 77,9% | 98,8% | ▲ 26,8% |
| Tháng 12 | 75,8% | 99,3% | ▲ 31,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 74,6% | 89,3% | ▲ 19,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.