Frankfurt (FRA) – Luxembourg-Findel (LUX)
Tháng 12/2024 có 16.328 lượt khách bay giữa Frankfurt và Luxembourg-Findel, tính cả hai chiều, trên 217 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.817 | 11.071 | ▼ 6,3% |
| Tháng 2 | 11.589 | 15.001 | ▲ 29,4% |
| Tháng 3 | 14.178 | 17.075 | ▲ 20,4% |
| Tháng 4 | 14.708 | 18.850 | ▲ 28,2% |
| Tháng 5 | 15.490 | 21.298 | ▲ 37,5% |
| Tháng 6 | 16.509 | 18.200 | ▲ 10,2% |
| Tháng 7 | 18.426 | 23.074 | ▲ 25,2% |
| Tháng 8 | 17.224 | 25.226 | ▲ 46,5% |
| Tháng 9 | 16.996 | 21.826 | ▲ 28,4% |
| Tháng 10 | 17.270 | 20.299 | ▲ 17,5% |
| Tháng 11 | 19.600 | 21.403 | ▲ 9,2% |
| Tháng 12 | 15.733 | 16.328 | ▲ 3,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 189.540 | 229.651 | ▲ 21,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 180 | 165 | ▼ 8,3% |
| Tháng 2 | 193 | 219 | ▲ 13,5% |
| Tháng 3 | 247 | 261 | ▲ 5,7% |
| Tháng 4 | 237 | 269 | ▲ 13,5% |
| Tháng 5 | 220 | 299 | ▲ 35,9% |
| Tháng 6 | 258 | 260 | ▲ 0,8% |
| Tháng 7 | 269 | 302 | ▲ 12,3% |
| Tháng 8 | 236 | 305 | ▲ 29,2% |
| Tháng 9 | 260 | 277 | ▲ 6,5% |
| Tháng 10 | 278 | 277 | ▼ 0,4% |
| Tháng 11 | 279 | 287 | ▲ 2,9% |
| Tháng 12 | 219 | 217 | ▼ 0,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.876 | 3.138 | ▲ 9,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17.205 | 15.996 | ▼ 7,0% |
| Tháng 2 | 17.682 | 21.250 | ▲ 20,2% |
| Tháng 3 | 21.921 | 24.529 | ▲ 11,9% |
| Tháng 4 | 20.433 | 27.134 | ▲ 32,8% |
| Tháng 5 | 20.461 | 30.410 | ▲ 48,6% |
| Tháng 6 | 23.717 | 25.001 | ▲ 5,4% |
| Tháng 7 | 24.285 | 30.440 | ▲ 25,3% |
| Tháng 8 | 22.764 | 32.671 | ▲ 43,5% |
| Tháng 9 | 23.587 | 27.970 | ▲ 18,6% |
| Tháng 10 | 25.176 | 27.340 | ▲ 8,6% |
| Tháng 11 | 25.764 | 29.793 | ▲ 15,6% |
| Tháng 12 | 20.509 | 21.879 | ▲ 6,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 263.504 | 314.413 | ▲ 19,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 68,7% | 69,2% | ▲ 0,7% |
| Tháng 2 | 65,5% | 70,6% | ▲ 7,8% |
| Tháng 3 | 64,7% | 69,6% | ▲ 7,6% |
| Tháng 4 | 72,0% | 69,5% | ▼ 3,5% |
| Tháng 5 | 75,7% | 70,0% | ▼ 7,5% |
| Tháng 6 | 69,6% | 72,8% | ▲ 4,6% |
| Tháng 7 | 75,9% | 75,8% | ▼ 0,1% |
| Tháng 8 | 75,7% | 77,2% | ▲ 2,0% |
| Tháng 9 | 72,1% | 78,0% | ▲ 8,2% |
| Tháng 10 | 68,6% | 74,2% | ▲ 8,2% |
| Tháng 11 | 76,1% | 71,8% | ▼ 5,7% |
| Tháng 12 | 76,7% | 74,6% | ▼ 2,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 71,8% | 72,8% | ▲ 1,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.