ICAO EGLC

London City (LCY)

Sân bay London City phục vụ 336.460 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 4,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Anh (CAA).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 13.6483.500▼ 4,1%
Tháng 23.8133.790▼ 0,6%
Tháng 34.3914.444▲ 1,2%
Tháng 44.3324.104▼ 5,3%
Tháng 54.4384.092▼ 7,8%
Tháng 64.4684.252▼ 4,8%
Tháng 74.3994.335▼ 1,5%
Tháng 84.1263.606▼ 12,6%
Tháng 94.591––
Tháng 104.702–đang tích luỹ
Tháng 114.247––
Tháng 124.058––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)33.61532.123▼ 4,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1229.818227.038▼ 1,2%
Tháng 2254.443253.456▼ 0,4%
Tháng 3306.648302.387▼ 1,4%
Tháng 4313.986298.002▼ 5,1%
Tháng 5322.461298.065▼ 7,6%
Tháng 6354.195320.728▼ 9,4%
Tháng 7351.402336.460▼ 4,3%
Tháng 8326.086––
Tháng 9343.573––
Tháng 10339.500–đang tích luỹ
Tháng 11306.326––
Tháng 12289.450––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.132.9532.036.136▼ 4,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 3.683 4.252 4.475 4.375 4.621 4.334 4.269 3.980 4.384 4.625 4.161 3.789
2025 3.648 3.813 4.391 4.332 4.438 4.468 4.399 4.126 4.591 4.702 4.247 4.058
2026 3.500 3.790 4.444 4.104 4.092 4.252 4.335 3.606
Độ dài chuỗi 28 năm từ năm 1998

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 1.514 chuyến bay đi và đến tại Sân bay London City trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/2026124806
30/8/202697827
29/8/202639824
28/8/2026128827
27/8/2026141844
26/8/2026133858
25/8/2026144852
24/8/2026145
23/8/202694
22/8/202642
21/8/2026145
20/8/2026155
19/8/2026127

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 4+ Sân bay London City được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 4+ (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay London City chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay London City.

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay Amsterdam Schiphol AMS 7.713 335
Sân bay Zürich ZRH 3.877 760
Sân bay quốc tế Frankfurt FRA 3.351 620
Sân bay Dublin DUB 3.276 478
Sân bay Milano-Linate LIN 3.088 956
Sân bay quốc tế Luxembourg-Findel LUX 3.060 482
Sân bay quốc tế Berlin-Brandenburg BER 2.292 925
Sân bay Rotterdam RTM 1.878 306
Sân bay Peretola FLR 1.431 1.193
Sân bay Ibiza IBZ 1.109 1.408

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…