London City (LCY) – Milano-Linate (LIN)
Tháng 12/2024 có 23.797 lượt khách bay giữa London City và Milano-Linate, tính cả hai chiều, trên 304 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.059 | 11.135 | ▲ 38,2% |
| Tháng 2 | 8.930 | 12.824 | ▲ 43,6% |
| Tháng 3 | 10.780 | 15.387 | ▲ 42,7% |
| Tháng 4 | 11.344 | 21.476 | ▲ 89,3% |
| Tháng 5 | 12.882 | 26.303 | ▲ 104,2% |
| Tháng 6 | 11.501 | 25.300 | ▲ 120,0% |
| Tháng 7 | 16 | 26.389 | ▲ 164.831,3% |
| Tháng 8 | 3.678 | 23.344 | ▲ 534,7% |
| Tháng 9 | 7.322 | 26.143 | ▲ 257,0% |
| Tháng 10 | 3.692 | 23.582 | ▲ 538,7% |
| Tháng 11 | 11.031 | 26.382 | ▲ 139,2% |
| Tháng 12 | 10.704 | 23.797 | ▲ 122,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 99.939 | 262.062 | ▲ 162,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 138 | 207 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 134 | 203 | ▲ 51,5% |
| Tháng 3 | 154 | 204 | ▲ 32,5% |
| Tháng 4 | 142 | 245 | ▲ 72,5% |
| Tháng 5 | 164 | 281 | ▲ 71,3% |
| Tháng 6 | 137 | 262 | ▲ 91,2% |
| Tháng 7 | 3 | 268 | ▲ 8.833,3% |
| Tháng 8 | 49 | 267 | ▲ 444,9% |
| Tháng 9 | 95 | 267 | ▲ 181,1% |
| Tháng 10 | 66 | 281 | ▲ 325,8% |
| Tháng 11 | 169 | 299 | ▲ 76,9% |
| Tháng 12 | 165 | 304 | ▲ 84,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.416 | 3.088 | ▲ 118,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.800 | 25.366 | ▲ 83,8% |
| Tháng 2 | 13.213 | 24.454 | ▲ 85,1% |
| Tháng 3 | 14.946 | 24.863 | ▲ 66,4% |
| Tháng 4 | 14.004 | 29.692 | ▲ 112,0% |
| Tháng 5 | 16.212 | 34.830 | ▲ 114,8% |
| Tháng 6 | 13.221 | 31.789 | ▲ 140,4% |
| Tháng 7 | 25 | 33.376 | ▲ 133.404,0% |
| Tháng 8 | 5.194 | 32.882 | ▲ 533,1% |
| Tháng 9 | 9.767 | 32.944 | ▲ 237,3% |
| Tháng 10 | 6.185 | 34.259 | ▲ 453,9% |
| Tháng 11 | 19.356 | 36.051 | ▲ 86,3% |
| Tháng 12 | 20.018 | 36.706 | ▲ 83,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 145.941 | 377.212 | ▲ 158,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 58,4% | 43,9% | ▼ 24,8% |
| Tháng 2 | 67,6% | 52,4% | ▼ 22,5% |
| Tháng 3 | 72,1% | 61,9% | ▼ 14,1% |
| Tháng 4 | 81,0% | 72,3% | ▼ 10,7% |
| Tháng 5 | 79,5% | 75,5% | ▼ 5,0% |
| Tháng 6 | 87,0% | 79,6% | ▼ 8,5% |
| Tháng 7 | 64,0% | 79,1% | ▲ 23,6% |
| Tháng 8 | 70,8% | 71,0% | ▲ 0,3% |
| Tháng 9 | 75,0% | 79,4% | ▲ 5,9% |
| Tháng 10 | 59,7% | 68,8% | ▲ 15,2% |
| Tháng 11 | 57,0% | 73,2% | ▲ 28,4% |
| Tháng 12 | 53,5% | 64,8% | ▲ 21,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 68,8% | 68,5% | ▼ 0,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.