Cagliari-Elmas (CAG) – Milano-Linate (LIN)
Tháng 12/2024 có 48.609 lượt khách bay giữa Cagliari-Elmas và Milano-Linate, tính cả hai chiều, trên 383 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33.905 | 44.342 | ▲ 30,8% |
| Tháng 2 | 31.351 | 47.030 | ▲ 50,0% |
| Tháng 3 | 37.294 | 50.307 | ▲ 34,9% |
| Tháng 4 | 35.559 | 44.817 | ▲ 26,0% |
| Tháng 5 | 40.057 | 51.150 | ▲ 27,7% |
| Tháng 6 | 53.865 | 65.751 | ▲ 22,1% |
| Tháng 7 | 55.153 | 63.241 | ▲ 14,7% |
| Tháng 8 | 49.787 | 56.522 | ▲ 13,5% |
| Tháng 9 | 52.903 | 61.626 | ▲ 16,5% |
| Tháng 10 | 46.099 | 49.992 | ▲ 8,4% |
| Tháng 11 | 51.948 | 47.382 | ▼ 8,8% |
| Tháng 12 | 51.992 | 48.609 | ▼ 6,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 539.913 | 630.769 | ▲ 16,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 266 | 441 | ▲ 65,8% |
| Tháng 2 | 227 | 404 | ▲ 78,0% |
| Tháng 3 | 250 | 437 | ▲ 74,8% |
| Tháng 4 | 287 | 402 | ▲ 40,1% |
| Tháng 5 | 311 | 382 | ▲ 22,8% |
| Tháng 6 | 373 | 436 | ▲ 16,9% |
| Tháng 7 | 394 | 449 | ▲ 14,0% |
| Tháng 8 | 421 | 459 | ▲ 9,0% |
| Tháng 9 | 378 | 422 | ▲ 11,6% |
| Tháng 10 | 388 | 386 | ▼ 0,5% |
| Tháng 11 | 418 | 358 | ▼ 14,4% |
| Tháng 12 | 464 | 383 | ▼ 17,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 4.177 | 4.959 | ▲ 18,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 45.546 | 76.012 | ▲ 66,9% |
| Tháng 2 | 38.780 | 69.170 | ▲ 78,4% |
| Tháng 3 | 43.200 | 75.585 | ▲ 75,0% |
| Tháng 4 | 47.390 | 68.101 | ▲ 43,7% |
| Tháng 5 | 52.676 | 65.266 | ▲ 23,9% |
| Tháng 6 | 62.711 | 75.222 | ▲ 20,0% |
| Tháng 7 | 62.985 | 74.841 | ▲ 18,8% |
| Tháng 8 | 69.737 | 78.712 | ▲ 12,9% |
| Tháng 9 | 63.926 | 73.469 | ▲ 14,9% |
| Tháng 10 | 65.530 | 67.699 | ▲ 3,3% |
| Tháng 11 | 71.661 | 67.292 | ▼ 6,1% |
| Tháng 12 | 79.614 | 71.988 | ▼ 9,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 703.756 | 863.357 | ▲ 22,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 74,4% | 58,3% | ▼ 21,6% |
| Tháng 2 | 80,8% | 68,0% | ▼ 15,8% |
| Tháng 3 | 86,3% | 66,6% | ▼ 22,8% |
| Tháng 4 | 75,0% | 65,8% | ▼ 12,3% |
| Tháng 5 | 76,0% | 78,4% | ▲ 3,2% |
| Tháng 6 | 85,9% | 87,4% | ▲ 1,7% |
| Tháng 7 | 87,6% | 84,5% | ▼ 3,5% |
| Tháng 8 | 71,4% | 71,8% | ▲ 0,6% |
| Tháng 9 | 82,8% | 83,9% | ▲ 1,3% |
| Tháng 10 | 70,3% | 73,8% | ▲ 5,0% |
| Tháng 11 | 72,5% | 70,4% | ▼ 2,9% |
| Tháng 12 | 65,3% | 67,5% | ▲ 3,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 77,4% | 73,0% | ▼ 5,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.