Orio al Serio (BGY) – Cagliari-Elmas (CAG)
Tháng 12/2024 có 19.802 lượt khách bay giữa Orio al Serio và Cagliari-Elmas, tính cả hai chiều, trên 114 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27.579 | 26.949 | ▼ 2,3% |
| Tháng 2 | 24.134 | 23.842 | ▼ 1,2% |
| Tháng 3 | 27.602 | 28.357 | ▲ 2,7% |
| Tháng 4 | 33.159 | 32.118 | ▼ 3,1% |
| Tháng 5 | 33.998 | 33.863 | ▼ 0,4% |
| Tháng 6 | 35.598 | 35.897 | ▲ 0,8% |
| Tháng 7 | 34.970 | 41.526 | ▲ 18,7% |
| Tháng 8 | 36.291 | 40.763 | ▲ 12,3% |
| Tháng 9 | 35.199 | 40.274 | ▲ 14,4% |
| Tháng 10 | 34.021 | 31.586 | ▼ 7,2% |
| Tháng 11 | 24.919 | 20.289 | ▼ 18,6% |
| Tháng 12 | 28.121 | 19.802 | ▼ 29,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 375.591 | 375.266 | ▼ 0,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 172 | 162 | ▼ 5,8% |
| Tháng 2 | 148 | 140 | ▼ 5,4% |
| Tháng 3 | 164 | 166 | ▲ 1,2% |
| Tháng 4 | 195 | 193 | ▼ 1,0% |
| Tháng 5 | 204 | 191 | ▼ 6,4% |
| Tháng 6 | 199 | 195 | ▼ 2,0% |
| Tháng 7 | 195 | 230 | ▲ 17,9% |
| Tháng 8 | 207 | 229 | ▲ 10,6% |
| Tháng 9 | 200 | 223 | ▲ 11,5% |
| Tháng 10 | 205 | 181 | ▼ 11,7% |
| Tháng 11 | 146 | 115 | ▼ 21,2% |
| Tháng 12 | 165 | 114 | ▼ 30,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.200 | 2.139 | ▼ 2,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32.631 | 30.762 | ▼ 5,7% |
| Tháng 2 | 28.084 | 26.620 | ▼ 5,2% |
| Tháng 3 | 31.105 | 31.510 | ▲ 1,3% |
| Tháng 4 | 37.463 | 36.365 | ▼ 2,9% |
| Tháng 5 | 38.977 | 36.531 | ▼ 6,3% |
| Tháng 6 | 38.171 | 37.527 | ▼ 1,7% |
| Tháng 7 | 37.213 | 43.746 | ▲ 17,6% |
| Tháng 8 | 39.538 | 44.025 | ▲ 11,3% |
| Tháng 9 | 38.266 | 42.683 | ▲ 11,5% |
| Tháng 10 | 38.885 | 34.697 | ▼ 10,8% |
| Tháng 11 | 27.818 | 22.007 | ▼ 20,9% |
| Tháng 12 | 31.069 | 21.754 | ▼ 30,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 419.220 | 408.227 | ▼ 2,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,5% | 87,6% | ▲ 3,7% |
| Tháng 2 | 85,9% | 89,6% | ▲ 4,3% |
| Tháng 3 | 88,7% | 90,0% | ▲ 1,5% |
| Tháng 4 | 88,5% | 88,3% | ▼ 0,2% |
| Tháng 5 | 87,2% | 92,7% | ▲ 6,3% |
| Tháng 6 | 93,3% | 95,7% | ▲ 2,6% |
| Tháng 7 | 94,0% | 94,9% | ▲ 1,0% |
| Tháng 8 | 91,8% | 92,6% | ▲ 0,9% |
| Tháng 9 | 92,0% | 94,4% | ▲ 2,6% |
| Tháng 10 | 87,5% | 91,0% | ▲ 4,0% |
| Tháng 11 | 89,6% | 92,2% | ▲ 2,9% |
| Tháng 12 | 90,5% | 91,0% | ▲ 0,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 89,5% | 91,7% | ▲ 2,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.