Cagliari-Elmas (CAG)
Sân bay Cagliari-Elmas phục vụ 514.341 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 3,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.012 | 1.996 | ▼ 0,8% |
| Tháng 2 | 1.876 | 1.935 | ▲ 3,1% |
| Tháng 3 | 2.291 | 2.415 | ▲ 5,4% |
| Tháng 4 | 3.283 | 3.286 | ▲ 0,1% |
| Tháng 5 | 3.621 | 3.858 | ▲ 6,5% |
| Tháng 6 | 4.017 | 4.596 | ▲ 14,4% |
| Tháng 7 | 4.800 | 5.178 | ▲ 7,9% |
| Tháng 8 | 4.805 | 5.432 | ▲ 13,0% |
| Tháng 9 | 3.972 | – | – |
| Tháng 10 | 3.528 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2.100 | – | – |
| Tháng 12 | 2.227 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 26.705 | 28.696 | ▲ 7,5% |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 257.763 | 255.411 | ▼ 0,9% |
| Tháng 2 | 242.392 | 253.310 | ▲ 4,5% |
| Tháng 3 | 302.059 | 320.555 | ▲ 6,1% |
| Tháng 4 | 444.464 | 440.375 | ▼ 0,9% |
| Tháng 5 | 496.263 | 514.341 | ▲ 3,6% |
| Tháng 6 | 575.209 | – | – |
| Tháng 7 | 640.408 | – | – |
| Tháng 8 | 651.258 | – | – |
| Tháng 9 | 580.046 | – | – |
| Tháng 10 | 491.556 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 292.045 | – | – |
| Tháng 12 | 313.255 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 1.742.941 | 1.783.992 | ▲ 2,4% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
Nội địa / Quốc tế
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 219.748 | 217.369 | ▼ 1,1% |
| Tháng 2 | 206.280 | 212.555 | ▲ 3,0% |
| Tháng 3 | 254.072 | 266.176 | ▲ 4,8% |
| Tháng 4 | 325.404 | 320.276 | ▼ 1,6% |
| Tháng 5 | 343.046 | 353.741 | ▲ 3,1% |
| Tháng 6 | 390.425 | – | – |
| Tháng 7 | 416.729 | – | – |
| Tháng 8 | 419.412 | – | – |
| Tháng 9 | 389.723 | – | – |
| Tháng 10 | 343.343 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 244.189 | – | – |
| Tháng 12 | 261.486 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 1.348.550 | 1.370.117 | ▲ 1,6% |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 38.015 | 38.042 | ▲ 0,1% |
| Tháng 2 | 36.112 | 40.755 | ▲ 12,9% |
| Tháng 3 | 47.987 | 54.379 | ▲ 13,3% |
| Tháng 4 | 119.060 | 120.099 | ▲ 0,9% |
| Tháng 5 | 153.217 | 160.600 | ▲ 4,8% |
| Tháng 6 | 184.784 | – | – |
| Tháng 7 | 223.679 | – | – |
| Tháng 8 | 231.846 | – | – |
| Tháng 9 | 190.323 | – | – |
| Tháng 10 | 148.213 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 47.856 | – | – |
| Tháng 12 | 51.769 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 394.391 | 413.875 | ▲ 4,9% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 2.027 | 1.861 | 2.090 | 3.149 | 3.477 | 3.988 | 4.801 | 4.861 | 3.873 | 3.361 | 2.106 | 2.286 |
| 2025 | 2.012 | 1.876 | 2.291 | 3.283 | 3.621 | 4.017 | 4.800 | 4.805 | 3.972 | 3.528 | 2.100 | 2.227 |
| 2026 | 1.996 | 1.935 | 2.415 | 3.286 | 3.858 | 4.596 | 5.178 | 5.432 |
Số chúng tôi tự đếm, theo ngày
Chúng tôi đếm được 2.232 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Cagliari-Elmas trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.
Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trênChuỗi còn ngắn — Sân bay Cagliari-Elmas mới có 13 ngày. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Chuỗi còn ngắn — tháng mới có 1 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — quý mới có 1 quý. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — năm mới có 1 năm. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 31/8/2026 | 176 | 1.191 |
| 30/8/2026 | 172 | 1.178 |
| 29/8/2026 | 182 | 1.194 |
| 28/8/2026 | 172 | 1.201 |
| 27/8/2026 | 157 | 1.209 |
| 26/8/2026 | 154 | 1.210 |
| 25/8/2026 | 178 | 1.219 |
| 24/8/2026 | 163 | |
| 23/8/2026 | 188 | |
| 22/8/2026 | 189 | |
| 21/8/2026 | 180 | |
| 20/8/2026 | 158 | |
| 19/8/2026 | 163 |
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Leonardo da Vinci CAG–FCO → | 5.673 | 392 |
| Sân bay Milano-Linate CAG–LIN → | 4.959 | 689 |
| Sân bay Orio al Serio CAG–BGY → | 2.139 | 716 |
| Sân bay quốc tế Malpensa CAG–MXP → | 1.408 | 710 |
| Sân bay Bologna CAG–BLQ → | 1.378 | 616 |
| Sân bay Ciampino Roma CAG–CIA → | 1.234 | 412 |
| Sân bay quốc tế Galileo Galilei CAG–PSA → | 1.169 | 505 |
| Sân bay Verona Villafranca CAG–VRN → | 930 | 699 |
| Sân bay quốc tế Marco Polo CAG–VCE → | 888 | 746 |
| Sân bay quốc tế Torino-Caselle CAG–TRN → | 857 | 672 |
Môi trường
Chứng nhận carbon sân bay (ACA)
Mức 2 Sân bay Cagliari-Elmas được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 2 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.
Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.Airport Carbon Accreditation (ACI)