Cagliari-Elmas (CAG) – Marco Polo (VCE)
Tháng 12/2024 có 11.380 lượt khách bay giữa Cagliari-Elmas và Marco Polo, tính cả hai chiều, trên 66 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.893 | 8.440 | ▼ 5,1% |
| Tháng 2 | 7.770 | 7.301 | ▼ 6,0% |
| Tháng 3 | 10.272 | 8.143 | ▼ 20,7% |
| Tháng 4 | 15.492 | 12.446 | ▼ 19,7% |
| Tháng 5 | 16.359 | 12.708 | ▼ 22,3% |
| Tháng 6 | 18.503 | 13.861 | ▼ 25,1% |
| Tháng 7 | 19.447 | 17.599 | ▼ 9,5% |
| Tháng 8 | 18.896 | 18.795 | ▼ 0,5% |
| Tháng 9 | 19.007 | 14.339 | ▼ 24,6% |
| Tháng 10 | 16.162 | 13.549 | ▼ 16,2% |
| Tháng 11 | 8.357 | 10.525 | ▲ 25,9% |
| Tháng 12 | 9.146 | 11.380 | ▲ 24,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 168.304 | 149.086 | ▼ 11,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56 | 51 | ▼ 8,9% |
| Tháng 2 | 49 | 42 | ▼ 14,3% |
| Tháng 3 | 64 | 46 | ▼ 28,1% |
| Tháng 4 | 96 | 78 | ▼ 18,8% |
| Tháng 5 | 106 | 76 | ▼ 28,3% |
| Tháng 6 | 112 | 83 | ▼ 25,9% |
| Tháng 7 | 118 | 106 | ▼ 10,2% |
| Tháng 8 | 114 | 117 | ▲ 2,6% |
| Tháng 9 | 118 | 82 | ▼ 30,5% |
| Tháng 10 | 103 | 81 | ▼ 21,4% |
| Tháng 11 | 48 | 60 | ▲ 25,0% |
| Tháng 12 | 52 | 66 | ▲ 26,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.036 | 888 | ▼ 14,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.221 | 9.639 | ▼ 5,7% |
| Tháng 2 | 8.983 | 7.938 | ▼ 11,6% |
| Tháng 3 | 12.093 | 8.694 | ▼ 28,1% |
| Tháng 4 | 17.253 | 14.560 | ▼ 15,6% |
| Tháng 5 | 18.708 | 14.380 | ▼ 23,1% |
| Tháng 6 | 19.827 | 14.973 | ▼ 24,5% |
| Tháng 7 | 20.732 | 18.871 | ▼ 9,0% |
| Tháng 8 | 20.424 | 20.567 | ▲ 0,7% |
| Tháng 9 | 20.784 | 15.429 | ▼ 25,8% |
| Tháng 10 | 18.560 | 15.129 | ▼ 18,5% |
| Tháng 11 | 8.948 | 11.357 | ▲ 26,9% |
| Tháng 12 | 9.833 | 12.192 | ▲ 24,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 186.366 | 163.729 | ▼ 12,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,0% | 87,6% | ▲ 0,7% |
| Tháng 2 | 86,5% | 92,0% | ▲ 6,4% |
| Tháng 3 | 84,9% | 93,7% | ▲ 10,4% |
| Tháng 4 | 89,8% | 85,5% | ▼ 4,8% |
| Tháng 5 | 87,4% | 88,4% | ▲ 1,1% |
| Tháng 6 | 93,3% | 92,6% | ▼ 0,8% |
| Tháng 7 | 93,8% | 93,3% | ▼ 0,5% |
| Tháng 8 | 92,5% | 91,4% | ▼ 1,2% |
| Tháng 9 | 91,5% | 92,9% | ▲ 1,5% |
| Tháng 10 | 87,1% | 89,6% | ▲ 2,9% |
| Tháng 11 | 93,4% | 92,7% | ▼ 0,7% |
| Tháng 12 | 93,0% | 93,3% | ▲ 0,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 90,0% | 91,1% | ▲ 1,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.