Bologna (BLQ) – Cagliari-Elmas (CAG)
Tháng 12/2024 có 13.665 lượt khách bay giữa Bologna và Cagliari-Elmas, tính cả hai chiều, trên 81 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.747 | 11.461 | ▲ 6,6% |
| Tháng 2 | 9.581 | 10.218 | ▲ 6,6% |
| Tháng 3 | 12.684 | 13.262 | ▲ 4,6% |
| Tháng 4 | 19.967 | 23.109 | ▲ 15,7% |
| Tháng 5 | 21.616 | 25.035 | ▲ 15,8% |
| Tháng 6 | 21.951 | 24.881 | ▲ 13,3% |
| Tháng 7 | 24.421 | 25.032 | ▲ 2,5% |
| Tháng 8 | 21.784 | 24.248 | ▲ 11,3% |
| Tháng 9 | 21.859 | 23.284 | ▲ 6,5% |
| Tháng 10 | 20.281 | 24.465 | ▲ 20,6% |
| Tháng 11 | 10.975 | 13.264 | ▲ 20,9% |
| Tháng 12 | 11.510 | 13.665 | ▲ 18,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 207.376 | 231.924 | ▲ 11,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 63 | 69 | ▲ 9,5% |
| Tháng 2 | 56 | 58 | ▲ 3,6% |
| Tháng 3 | 74 | 76 | ▲ 2,7% |
| Tháng 4 | 118 | 148 | ▲ 25,4% |
| Tháng 5 | 138 | 152 | ▲ 10,1% |
| Tháng 6 | 125 | 140 | ▲ 12,0% |
| Tháng 7 | 139 | 144 | ▲ 3,6% |
| Tháng 8 | 133 | 148 | ▲ 11,3% |
| Tháng 9 | 126 | 136 | ▲ 7,9% |
| Tháng 10 | 121 | 148 | ▲ 22,3% |
| Tháng 11 | 63 | 78 | ▲ 23,8% |
| Tháng 12 | 71 | 81 | ▲ 14,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.227 | 1.378 | ▲ 12,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.971 | 13.249 | ▲ 10,7% |
| Tháng 2 | 10.664 | 11.218 | ▲ 5,2% |
| Tháng 3 | 13.986 | 14.636 | ▲ 4,6% |
| Tháng 4 | 22.318 | 28.092 | ▲ 25,9% |
| Tháng 5 | 26.370 | 29.288 | ▲ 11,1% |
| Tháng 6 | 23.661 | 26.399 | ▲ 11,6% |
| Tháng 7 | 26.125 | 27.054 | ▲ 3,6% |
| Tháng 8 | 25.324 | 27.464 | ▲ 8,5% |
| Tháng 9 | 24.072 | 25.646 | ▲ 6,5% |
| Tháng 10 | 22.978 | 28.404 | ▲ 23,6% |
| Tháng 11 | 12.022 | 15.030 | ▲ 25,0% |
| Tháng 12 | 13.003 | 15.320 | ▲ 17,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 232.494 | 261.800 | ▲ 12,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,8% | 86,5% | ▼ 3,7% |
| Tháng 2 | 89,8% | 91,1% | ▲ 1,4% |
| Tháng 3 | 90,7% | 90,6% | ▼ 0,1% |
| Tháng 4 | 89,5% | 82,3% | ▼ 8,0% |
| Tháng 5 | 82,0% | 85,5% | ▲ 4,3% |
| Tháng 6 | 92,8% | 94,2% | ▲ 1,5% |
| Tháng 7 | 93,5% | 92,5% | ▼ 1,1% |
| Tháng 8 | 86,0% | 88,3% | ▲ 2,7% |
| Tháng 9 | 90,8% | 90,8% | 0,0% |
| Tháng 10 | 88,3% | 86,1% | ▼ 2,5% |
| Tháng 11 | 91,3% | 88,3% | ▼ 3,3% |
| Tháng 12 | 88,5% | 89,2% | ▲ 0,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 89,4% | 88,8% | ▼ 0,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.