Cagliari-Elmas (CAG) – Ciampino Roma (CIA)
Tháng 12/2024 có 10.327 lượt khách bay giữa Cagliari-Elmas và Ciampino Roma, tính cả hai chiều, trên 60 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.954 | 10.679 | ▼ 10,7% |
| Tháng 2 | 10.706 | 9.484 | ▼ 11,4% |
| Tháng 3 | 14.254 | 10.191 | ▼ 28,5% |
| Tháng 4 | 20.923 | 21.690 | ▲ 3,7% |
| Tháng 5 | 21.514 | 23.228 | ▲ 8,0% |
| Tháng 6 | 18.298 | 21.678 | ▲ 18,5% |
| Tháng 7 | 19.291 | 22.342 | ▲ 15,8% |
| Tháng 8 | 18.439 | 21.987 | ▲ 19,2% |
| Tháng 9 | 18.094 | 20.922 | ▲ 15,6% |
| Tháng 10 | 18.977 | 20.249 | ▲ 6,7% |
| Tháng 11 | 10.057 | 10.563 | ▲ 5,0% |
| Tháng 12 | 9.760 | 10.327 | ▲ 5,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 192.267 | 203.340 | ▲ 5,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70 | 67 | ▼ 4,3% |
| Tháng 2 | 66 | 59 | ▼ 10,6% |
| Tháng 3 | 82 | 62 | ▼ 24,4% |
| Tháng 4 | 124 | 131 | ▲ 5,6% |
| Tháng 5 | 128 | 133 | ▲ 3,9% |
| Tháng 6 | 119 | 139 | ▲ 16,8% |
| Tháng 7 | 115 | 135 | ▲ 17,4% |
| Tháng 8 | 122 | 134 | ▲ 9,8% |
| Tháng 9 | 106 | 122 | ▲ 15,1% |
| Tháng 10 | 115 | 124 | ▲ 7,8% |
| Tháng 11 | 60 | 68 | ▲ 13,3% |
| Tháng 12 | 56 | 60 | ▲ 7,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.163 | 1.234 | ▲ 6,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.502 | 12.312 | ▼ 8,8% |
| Tháng 2 | 12.332 | 11.160 | ▼ 9,5% |
| Tháng 3 | 15.706 | 11.902 | ▼ 24,2% |
| Tháng 4 | 22.710 | 25.008 | ▲ 10,1% |
| Tháng 5 | 23.476 | 25.410 | ▲ 8,2% |
| Tháng 6 | 19.455 | 23.233 | ▲ 19,4% |
| Tháng 7 | 20.476 | 23.923 | ▲ 16,8% |
| Tháng 8 | 19.851 | 23.854 | ▲ 20,2% |
| Tháng 9 | 19.817 | 22.875 | ▲ 15,4% |
| Tháng 10 | 21.355 | 23.439 | ▲ 9,8% |
| Tháng 11 | 11.596 | 11.600 | 0,0% |
| Tháng 12 | 10.792 | 11.126 | ▲ 3,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 211.068 | 225.842 | ▲ 7,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,5% | 86,7% | ▼ 2,0% |
| Tháng 2 | 86,8% | 85,0% | ▼ 2,1% |
| Tháng 3 | 90,8% | 85,6% | ▼ 5,7% |
| Tháng 4 | 92,1% | 86,7% | ▼ 5,9% |
| Tháng 5 | 91,6% | 91,4% | ▼ 0,2% |
| Tháng 6 | 94,1% | 93,3% | ▼ 0,9% |
| Tháng 7 | 94,2% | 93,4% | ▼ 0,8% |
| Tháng 8 | 92,9% | 92,2% | ▼ 0,8% |
| Tháng 9 | 91,3% | 91,5% | ▲ 0,2% |
| Tháng 10 | 88,9% | 86,4% | ▼ 2,8% |
| Tháng 11 | 86,7% | 91,1% | ▲ 5,1% |
| Tháng 12 | 90,4% | 92,8% | ▲ 2,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 90,7% | 89,7% | ▼ 1,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.