Cagliari-Elmas (CAG) – Galileo Galilei (PSA)
Tháng 12/2024 có 13.613 lượt khách bay giữa Cagliari-Elmas và Galileo Galilei, tính cả hai chiều, trên 84 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.429 | 10.195 | ▼ 2,2% |
| Tháng 2 | 9.365 | 9.722 | ▲ 3,8% |
| Tháng 3 | 11.727 | 11.128 | ▼ 5,1% |
| Tháng 4 | 18.948 | 14.607 | ▼ 22,9% |
| Tháng 5 | 18.923 | 14.297 | ▼ 24,4% |
| Tháng 6 | 16.930 | 21.016 | ▲ 24,1% |
| Tháng 7 | 20.718 | 21.384 | ▲ 3,2% |
| Tháng 8 | 20.093 | 20.593 | ▲ 2,5% |
| Tháng 9 | 19.870 | 20.386 | ▲ 2,6% |
| Tháng 10 | 20.838 | 19.299 | ▼ 7,4% |
| Tháng 11 | 9.789 | 12.599 | ▲ 28,7% |
| Tháng 12 | 9.798 | 13.613 | ▲ 38,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 187.428 | 188.839 | ▲ 0,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 67 | 64 | ▼ 4,5% |
| Tháng 2 | 57 | 58 | ▲ 1,8% |
| Tháng 3 | 72 | 68 | ▼ 5,6% |
| Tháng 4 | 117 | 94 | ▼ 19,7% |
| Tháng 5 | 120 | 91 | ▼ 24,2% |
| Tháng 6 | 99 | 124 | ▲ 25,3% |
| Tháng 7 | 125 | 128 | ▲ 2,4% |
| Tháng 8 | 124 | 127 | ▲ 2,4% |
| Tháng 9 | 124 | 127 | ▲ 2,4% |
| Tháng 10 | 145 | 128 | ▼ 11,7% |
| Tháng 11 | 60 | 76 | ▲ 26,7% |
| Tháng 12 | 63 | 84 | ▲ 33,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.173 | 1.169 | ▼ 0,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.359 | 12.192 | ▼ 1,4% |
| Tháng 2 | 10.720 | 11.042 | ▲ 3,0% |
| Tháng 3 | 13.388 | 12.900 | ▼ 3,6% |
| Tháng 4 | 21.401 | 16.947 | ▼ 20,8% |
| Tháng 5 | 22.171 | 16.458 | ▼ 25,8% |
| Tháng 6 | 18.395 | 23.013 | ▲ 25,1% |
| Tháng 7 | 22.894 | 23.960 | ▲ 4,7% |
| Tháng 8 | 23.320 | 23.810 | ▲ 2,1% |
| Tháng 9 | 22.952 | 22.912 | ▼ 0,2% |
| Tháng 10 | 27.154 | 23.906 | ▼ 12,0% |
| Tháng 11 | 11.251 | 14.206 | ▲ 26,3% |
| Tháng 12 | 11.125 | 15.629 | ▲ 40,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 217.130 | 216.975 | ▼ 0,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,4% | 83,6% | ▼ 0,9% |
| Tháng 2 | 87,4% | 88,0% | ▲ 0,7% |
| Tháng 3 | 87,6% | 86,3% | ▼ 1,5% |
| Tháng 4 | 88,5% | 86,2% | ▼ 2,6% |
| Tháng 5 | 85,4% | 86,9% | ▲ 1,8% |
| Tháng 6 | 92,0% | 91,3% | ▼ 0,8% |
| Tháng 7 | 90,5% | 89,2% | ▼ 1,4% |
| Tháng 8 | 86,2% | 86,5% | ▲ 0,3% |
| Tháng 9 | 86,6% | 89,0% | ▲ 2,8% |
| Tháng 10 | 76,7% | 80,7% | ▲ 5,2% |
| Tháng 11 | 87,0% | 88,7% | ▲ 2,0% |
| Tháng 12 | 88,1% | 87,1% | ▼ 1,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 86,7% | 87,0% | ▲ 0,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.