Cagliari-Elmas (CAG) – Malpensa (MXP)
Tháng 12/2024 có 16.382 lượt khách bay giữa Cagliari-Elmas và Malpensa, tính cả hai chiều, trên 95 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15.435 | 11.566 | ▼ 25,1% |
| Tháng 2 | 14.002 | 9.455 | ▼ 32,5% |
| Tháng 3 | 14.498 | 13.094 | ▼ 9,7% |
| Tháng 4 | 19.383 | 16.815 | ▼ 13,2% |
| Tháng 5 | 18.617 | 19.090 | ▲ 2,5% |
| Tháng 6 | 25.567 | 25.142 | ▼ 1,7% |
| Tháng 7 | 43.713 | 36.492 | ▼ 16,5% |
| Tháng 8 | 38.185 | 35.056 | ▼ 8,2% |
| Tháng 9 | 26.635 | 22.330 | ▼ 16,2% |
| Tháng 10 | 18.534 | 14.967 | ▼ 19,2% |
| Tháng 11 | 9.592 | 13.655 | ▲ 42,4% |
| Tháng 12 | 13.778 | 16.382 | ▲ 18,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 257.939 | 234.044 | ▼ 9,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96 | 74 | ▼ 22,9% |
| Tháng 2 | 86 | 58 | ▼ 32,6% |
| Tháng 3 | 89 | 81 | ▼ 9,0% |
| Tháng 4 | 128 | 111 | ▼ 13,3% |
| Tháng 5 | 128 | 119 | ▼ 7,0% |
| Tháng 6 | 149 | 146 | ▼ 2,0% |
| Tháng 7 | 245 | 208 | ▼ 15,1% |
| Tháng 8 | 226 | 212 | ▼ 6,2% |
| Tháng 9 | 157 | 132 | ▼ 15,9% |
| Tháng 10 | 127 | 94 | ▼ 26,0% |
| Tháng 11 | 60 | 78 | ▲ 30,0% |
| Tháng 12 | 86 | 95 | ▲ 10,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.577 | 1.408 | ▼ 10,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17.880 | 14.034 | ▼ 21,5% |
| Tháng 2 | 16.106 | 10.716 | ▼ 33,5% |
| Tháng 3 | 16.720 | 14.960 | ▼ 10,5% |
| Tháng 4 | 23.268 | 20.320 | ▼ 12,7% |
| Tháng 5 | 22.543 | 22.269 | ▼ 1,2% |
| Tháng 6 | 27.703 | 27.343 | ▼ 1,3% |
| Tháng 7 | 46.523 | 39.334 | ▼ 15,5% |
| Tháng 8 | 43.333 | 39.918 | ▼ 7,9% |
| Tháng 9 | 29.822 | 24.963 | ▼ 16,3% |
| Tháng 10 | 23.517 | 17.410 | ▼ 26,0% |
| Tháng 11 | 11.150 | 14.932 | ▲ 33,9% |
| Tháng 12 | 15.920 | 17.908 | ▲ 12,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 294.485 | 264.107 | ▼ 10,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,3% | 82,4% | ▼ 4,5% |
| Tháng 2 | 86,9% | 88,2% | ▲ 1,5% |
| Tháng 3 | 86,7% | 87,5% | ▲ 0,9% |
| Tháng 4 | 83,3% | 82,8% | ▼ 0,6% |
| Tháng 5 | 82,6% | 85,7% | ▲ 3,8% |
| Tháng 6 | 92,3% | 92,0% | ▼ 0,3% |
| Tháng 7 | 94,0% | 92,8% | ▼ 1,3% |
| Tháng 8 | 88,1% | 87,8% | ▼ 0,3% |
| Tháng 9 | 89,3% | 89,5% | ▲ 0,2% |
| Tháng 10 | 78,8% | 86,0% | ▲ 9,1% |
| Tháng 11 | 86,0% | 91,4% | ▲ 6,3% |
| Tháng 12 | 86,5% | 91,5% | ▲ 5,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 86,7% | 88,1% | ▲ 1,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.