Cagliari-Elmas (CAG) – Leonardo da Vinci (FCO)
Tháng 12/2024 có 59.290 lượt khách bay giữa Cagliari-Elmas và Leonardo da Vinci, tính cả hai chiều, trên 504 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 52.624 | 56.060 | ▲ 6,5% |
| Tháng 2 | 48.449 | 62.473 | ▲ 28,9% |
| Tháng 3 | 53.344 | 63.547 | ▲ 19,1% |
| Tháng 4 | 51.047 | 57.319 | ▲ 12,3% |
| Tháng 5 | 58.295 | 63.240 | ▲ 8,5% |
| Tháng 6 | 63.093 | 79.078 | ▲ 25,3% |
| Tháng 7 | 69.371 | 77.430 | ▲ 11,6% |
| Tháng 8 | 66.355 | 73.898 | ▲ 11,4% |
| Tháng 9 | 66.167 | 75.254 | ▲ 13,7% |
| Tháng 10 | 63.850 | 65.470 | ▲ 2,5% |
| Tháng 11 | 62.766 | 57.209 | ▼ 8,9% |
| Tháng 12 | 64.043 | 59.290 | ▼ 7,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 719.404 | 790.268 | ▲ 9,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 372 | 438 | ▲ 17,7% |
| Tháng 2 | 400 | 466 | ▲ 16,5% |
| Tháng 3 | 372 | 438 | ▲ 17,7% |
| Tháng 4 | 360 | 426 | ▲ 18,3% |
| Tháng 5 | 436 | 440 | ▲ 0,9% |
| Tháng 6 | 420 | 493 | ▲ 17,4% |
| Tháng 7 | 438 | 500 | ▲ 14,2% |
| Tháng 8 | 463 | 506 | ▲ 9,3% |
| Tháng 9 | 431 | 485 | ▲ 12,5% |
| Tháng 10 | 502 | 495 | ▼ 1,4% |
| Tháng 11 | 446 | 482 | ▲ 8,1% |
| Tháng 12 | 462 | 504 | ▲ 9,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 5.102 | 5.673 | ▲ 11,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 64.005 | 77.740 | ▲ 21,5% |
| Tháng 2 | 69.921 | 82.602 | ▲ 18,1% |
| Tháng 3 | 65.505 | 78.243 | ▲ 19,4% |
| Tháng 4 | 63.760 | 76.712 | ▲ 20,3% |
| Tháng 5 | 76.923 | 78.941 | ▲ 2,6% |
| Tháng 6 | 73.712 | 89.721 | ▲ 21,7% |
| Tháng 7 | 77.417 | 90.057 | ▲ 16,3% |
| Tháng 8 | 81.603 | 90.691 | ▲ 11,1% |
| Tháng 9 | 75.207 | 87.779 | ▲ 16,7% |
| Tháng 10 | 89.625 | 90.217 | ▲ 0,7% |
| Tháng 11 | 79.274 | 91.078 | ▲ 14,9% |
| Tháng 12 | 82.167 | 95.276 | ▲ 16,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 899.119 | 1.029.057 | ▲ 14,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,2% | 72,1% | ▼ 12,3% |
| Tháng 2 | 69,3% | 75,6% | ▲ 9,1% |
| Tháng 3 | 81,4% | 81,2% | ▼ 0,2% |
| Tháng 4 | 80,1% | 74,7% | ▼ 6,7% |
| Tháng 5 | 75,8% | 80,1% | ▲ 5,7% |
| Tháng 6 | 85,6% | 88,1% | ▲ 2,9% |
| Tháng 7 | 89,6% | 86,0% | ▼ 4,0% |
| Tháng 8 | 81,3% | 81,5% | ▲ 0,2% |
| Tháng 9 | 88,0% | 85,7% | ▼ 2,6% |
| Tháng 10 | 71,2% | 72,6% | ▲ 2,0% |
| Tháng 11 | 79,2% | 62,8% | ▼ 20,7% |
| Tháng 12 | 77,9% | 62,2% | ▼ 20,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 80,1% | 76,9% | ▼ 4,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.