818 km · Quốc tế

Budapest Ferihegy (BUD) – Ciampino Roma (CIA)

Tháng 12/2024 có 23.363 lượt khách bay giữa Budapest Ferihegy và Ciampino Roma, tính cả hai chiều, trên 134 chuyến bay, theo Eurostat.

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 111.16214.894▲ 33,4%
Tháng 29.93014.529▲ 46,3%
Tháng 312.15416.158▲ 32,9%
Tháng 417.35721.643▲ 24,7%
Tháng 517.11522.072▲ 29,0%
Tháng 615.94320.266▲ 27,1%
Tháng 716.96520.982▲ 23,7%
Tháng 816.68021.673▲ 29,9%
Tháng 917.18220.411▲ 18,8%
Tháng 1017.35622.014▲ 26,8%
Tháng 1114.90023.512▲ 57,8%
Tháng 1215.35423.363▲ 52,2%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)182.098241.517▲ 32,6%

Chuyến chở khách theo tháng

Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2023Chuyến bay khai thác 2024So cùng kỳ
Tháng 17094▲ 34,3%
Tháng 26483▲ 29,7%
Tháng 37298▲ 36,1%
Tháng 4108129▲ 19,4%
Tháng 5111135▲ 21,6%
Tháng 6102121▲ 18,6%
Tháng 7103131▲ 27,2%
Tháng 8101127▲ 25,7%
Tháng 9103130▲ 26,2%
Tháng 10111136▲ 22,5%
Tháng 1191147▲ 61,5%
Tháng 1299134▲ 35,4%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)1.1351.465▲ 29,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 111.90416.902▲ 42,0%
Tháng 210.81115.747▲ 45,7%
Tháng 313.03217.346▲ 33,1%
Tháng 418.63222.826▲ 22,5%
Tháng 518.67323.513▲ 25,9%
Tháng 617.38322.488▲ 29,4%
Tháng 718.35423.195▲ 26,4%
Tháng 818.40023.606▲ 28,3%
Tháng 918.44422.965▲ 24,5%
Tháng 1018.49524.193▲ 30,8%
Tháng 1116.40126.392▲ 60,9%
Tháng 1216.77825.550▲ 52,3%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)197.307264.723▲ 34,2%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 193,8%88,1%▼ 6,1%
Tháng 291,9%92,3%▲ 0,4%
Tháng 393,3%93,2%▼ 0,1%
Tháng 493,2%94,8%▲ 1,7%
Tháng 591,7%93,9%▲ 2,4%
Tháng 691,7%90,1%▼ 1,7%
Tháng 792,4%90,5%▼ 2,1%
Tháng 890,7%91,8%▲ 1,2%
Tháng 993,2%88,9%▼ 4,6%
Tháng 1093,8%91,0%▼ 3,0%
Tháng 1190,8%89,1%▼ 1,9%
Tháng 1291,5%91,4%▼ 0,1%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)92,3%91,3%▼ 1,2%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…