ICAO LIMF

Torino-Caselle (TRN)

Sân bay quốc tế Torino-Caselle phục vụ 499.486 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 19,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 13.1863.581▲ 12,4%
Tháng 23.1883.506▲ 10,0%
Tháng 33.5264.023▲ 14,1%
Tháng 43.2843.763▲ 14,6%
Tháng 53.4733.867▲ 11,3%
Tháng 63.3023.723▲ 12,7%
Tháng 73.3383.836▲ 14,9%
Tháng 83.1763.622▲ 14,0%
Tháng 93.249––
Tháng 103.491–đang tích luỹ
Tháng 113.344––
Tháng 123.669––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)26.47329.921▲ 13,0%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1391.009455.551▲ 16,5%
Tháng 2400.150457.016▲ 14,2%
Tháng 3451.239522.105▲ 15,7%
Tháng 4410.197489.483▲ 19,3%
Tháng 5419.344499.486▲ 19,1%
Tháng 6406.959––
Tháng 7421.713––
Tháng 8428.008––
Tháng 9410.939––
Tháng 10433.004–đang tích luỹ
Tháng 11410.110––
Tháng 12456.244––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)2.071.9392.423.641▲ 17,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11338▲ 192,3%
Tháng 243▼ 25,0%
Tháng 3534▼ 92,5%
Tháng 446▲ 50,0%
Tháng 532▼ 33,3%
Tháng 62––
Tháng 734––
Tháng 82––
Tháng 958––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 1117––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)7753▼ 31,2%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1169.002189.283▲ 12,0%
Tháng 2170.659196.028▲ 14,9%
Tháng 3197.482230.464▲ 16,7%
Tháng 4201.190243.916▲ 21,2%
Tháng 5216.369267.823▲ 23,8%
Tháng 6211.633––
Tháng 7214.551––
Tháng 8209.578––
Tháng 9207.722––
Tháng 10215.862–đang tích luỹ
Tháng 11209.373––
Tháng 12211.329––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)954.7021.127.514▲ 18,1%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1222.007266.268▲ 19,9%
Tháng 2229.491260.988▲ 13,7%
Tháng 3253.757291.641▲ 14,9%
Tháng 4209.007245.567▲ 17,5%
Tháng 5202.975231.663▲ 14,1%
Tháng 6195.326––
Tháng 7207.162––
Tháng 8218.430––
Tháng 9203.217––
Tháng 10217.142–đang tích luỹ
Tháng 11200.737––
Tháng 12244.915––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)1.117.2371.296.127▲ 16,0%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 2220,0%
Tháng 331▼ 66,7%
Tháng 431▼ 66,7%
Tháng 52––
Tháng 6–––
Tháng 71––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)96▼ 33,3%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11236▲ 200,0%
Tháng 221▼ 50,0%
Tháng 3503▼ 94,0%
Tháng 415▲ 400,0%
Tháng 51––
Tháng 6–––
Tháng 733––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1116––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)6545▼ 30,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 3.129 2.962 3.241 3.074 3.145 3.159 3.297 3.015 3.282 3.303 3.028 3.367
2025 3.186 3.188 3.526 3.284 3.473 3.302 3.338 3.176 3.249 3.491 3.344 3.669
2026 3.581 3.506 4.023 3.763 3.867 3.723 3.836 3.622
Độ dài chuỗi 27 năm từ năm 1999

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 1.556 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Torino-Caselle trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/2026130839
30/8/2026118835
29/8/2026111842
28/8/2026124841
27/8/2026116838
26/8/2026127831
25/8/2026113830
24/8/2026126
23/8/2026125
22/8/2026110
21/8/2026121
20/8/2026109
19/8/2026126

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 3+ Sân bay quốc tế Torino-Caselle được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 3+ (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…