Madrid Barajas (MAD) – Torino-Caselle (TRN)
Tháng 12/2024 có 12.571 lượt khách bay giữa Madrid Barajas và Torino-Caselle, tính cả hai chiều, trên 106 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.021 | 15.022 | ▲ 15,4% |
| Tháng 2 | 12.328 | 13.393 | ▲ 8,6% |
| Tháng 3 | 13.775 | 14.293 | ▲ 3,8% |
| Tháng 4 | 15.177 | 8.828 | ▼ 41,8% |
| Tháng 5 | 14.974 | 8.499 | ▼ 43,2% |
| Tháng 6 | 13.996 | 8.496 | ▼ 39,3% |
| Tháng 7 | 15.466 | 8.618 | ▼ 44,3% |
| Tháng 8 | 14.804 | 8.265 | ▼ 44,2% |
| Tháng 9 | 14.241 | 8.069 | ▼ 43,3% |
| Tháng 10 | 15.059 | 9.301 | ▼ 38,2% |
| Tháng 11 | 13.517 | 11.139 | ▼ 17,6% |
| Tháng 12 | 14.824 | 12.571 | ▼ 15,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 171.182 | 126.494 | ▼ 26,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 136 | 148 | ▲ 8,8% |
| Tháng 2 | 129 | 134 | ▲ 3,9% |
| Tháng 3 | 136 | 141 | ▲ 3,7% |
| Tháng 4 | 148 | 80 | ▼ 45,9% |
| Tháng 5 | 146 | 81 | ▼ 44,5% |
| Tháng 6 | 137 | 78 | ▼ 43,1% |
| Tháng 7 | 150 | 82 | ▼ 45,3% |
| Tháng 8 | 149 | 79 | ▼ 47,0% |
| Tháng 9 | 140 | 78 | ▼ 44,3% |
| Tháng 10 | 150 | 94 | ▼ 37,3% |
| Tháng 11 | 136 | 93 | ▼ 31,6% |
| Tháng 12 | 152 | 106 | ▼ 30,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.709 | 1.194 | ▼ 30,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15.036 | 16.582 | ▲ 10,3% |
| Tháng 2 | 14.066 | 14.643 | ▲ 4,1% |
| Tháng 3 | 14.845 | 15.641 | ▲ 5,4% |
| Tháng 4 | 17.308 | 9.605 | ▼ 44,5% |
| Tháng 5 | 16.948 | 9.250 | ▼ 45,4% |
| Tháng 6 | 15.583 | 9.402 | ▼ 39,7% |
| Tháng 7 | 17.500 | 9.630 | ▼ 45,0% |
| Tháng 8 | 16.961 | 9.518 | ▼ 43,9% |
| Tháng 9 | 15.974 | 9.040 | ▼ 43,4% |
| Tháng 10 | 16.869 | 10.463 | ▼ 38,0% |
| Tháng 11 | 14.784 | 12.281 | ▼ 16,9% |
| Tháng 12 | 17.059 | 14.187 | ▼ 16,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 192.933 | 140.242 | ▼ 27,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,6% | 90,6% | ▲ 4,6% |
| Tháng 2 | 87,6% | 91,5% | ▲ 4,5% |
| Tháng 3 | 92,8% | 91,4% | ▼ 1,5% |
| Tháng 4 | 87,7% | 91,9% | ▲ 4,8% |
| Tháng 5 | 88,4% | 91,9% | ▲ 4,0% |
| Tháng 6 | 89,8% | 90,4% | ▲ 0,7% |
| Tháng 7 | 88,4% | 89,5% | ▲ 1,2% |
| Tháng 8 | 87,3% | 86,8% | ▼ 0,6% |
| Tháng 9 | 89,2% | 89,3% | ▲ 0,1% |
| Tháng 10 | 89,3% | 88,9% | ▼ 0,4% |
| Tháng 11 | 91,4% | 90,7% | ▼ 0,8% |
| Tháng 12 | 86,9% | 88,6% | ▲ 2,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 88,8% | 90,1% | ▲ 1,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.