Leonardo da Vinci (FCO) – Torino-Caselle (TRN)
Tháng 12/2024 có 36.716 lượt khách bay giữa Leonardo da Vinci và Torino-Caselle, tính cả hai chiều, trên 290 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24.176 | 26.578 | ▲ 9,9% |
| Tháng 2 | 23.842 | 30.083 | ▲ 26,2% |
| Tháng 3 | 24.514 | 31.112 | ▲ 26,9% |
| Tháng 4 | 25.425 | 30.973 | ▲ 21,8% |
| Tháng 5 | 30.195 | 30.969 | ▲ 2,6% |
| Tháng 6 | 28.398 | 36.101 | ▲ 27,1% |
| Tháng 7 | 27.654 | 39.027 | ▲ 41,1% |
| Tháng 8 | 23.618 | 30.689 | ▲ 29,9% |
| Tháng 9 | 26.881 | 36.392 | ▲ 35,4% |
| Tháng 10 | 32.257 | 38.607 | ▲ 19,7% |
| Tháng 11 | 31.722 | 37.758 | ▲ 19,0% |
| Tháng 12 | 31.424 | 36.716 | ▲ 16,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 330.106 | 405.005 | ▲ 22,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 312 | 249 | ▼ 20,2% |
| Tháng 2 | 267 | 236 | ▼ 11,6% |
| Tháng 3 | 237 | 247 | ▲ 4,2% |
| Tháng 4 | 238 | 240 | ▲ 0,8% |
| Tháng 5 | 241 | 248 | ▲ 2,9% |
| Tháng 6 | 233 | 290 | ▲ 24,5% |
| Tháng 7 | 230 | 292 | ▲ 27,0% |
| Tháng 8 | 241 | 248 | ▲ 2,9% |
| Tháng 9 | 215 | 286 | ▲ 33,0% |
| Tháng 10 | 244 | 299 | ▲ 22,5% |
| Tháng 11 | 236 | 284 | ▲ 20,3% |
| Tháng 12 | 243 | 290 | ▲ 19,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.937 | 3.209 | ▲ 9,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 49.440 | 43.316 | ▼ 12,4% |
| Tháng 2 | 42.796 | 41.496 | ▼ 3,0% |
| Tháng 3 | 38.419 | 42.625 | ▲ 10,9% |
| Tháng 4 | 39.831 | 41.976 | ▲ 5,4% |
| Tháng 5 | 41.525 | 43.508 | ▲ 4,8% |
| Tháng 6 | 37.819 | 50.530 | ▲ 33,6% |
| Tháng 7 | 37.097 | 51.934 | ▲ 40,0% |
| Tháng 8 | 39.349 | 44.785 | ▲ 13,8% |
| Tháng 9 | 35.253 | 51.325 | ▲ 45,6% |
| Tháng 10 | 40.978 | 52.629 | ▲ 28,4% |
| Tháng 11 | 40.806 | 50.636 | ▲ 24,1% |
| Tháng 12 | 43.076 | 51.215 | ▲ 18,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 486.389 | 565.975 | ▲ 16,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 48,9% | 61,4% | ▲ 25,6% |
| Tháng 2 | 55,7% | 72,5% | ▲ 30,2% |
| Tháng 3 | 63,8% | 73,0% | ▲ 14,4% |
| Tháng 4 | 63,8% | 73,8% | ▲ 15,7% |
| Tháng 5 | 72,7% | 71,2% | ▼ 2,1% |
| Tháng 6 | 75,1% | 71,4% | ▼ 4,9% |
| Tháng 7 | 74,5% | 75,1% | ▲ 0,8% |
| Tháng 8 | 60,0% | 68,5% | ▲ 14,2% |
| Tháng 9 | 76,3% | 70,9% | ▼ 7,1% |
| Tháng 10 | 78,7% | 73,4% | ▼ 6,7% |
| Tháng 11 | 77,7% | 74,6% | ▼ 4,0% |
| Tháng 12 | 73,0% | 71,7% | ▼ 1,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 68,4% | 71,5% | ▲ 4,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.