Falcone–Borsellino (PMO) – Torino-Caselle (TRN)
Tháng 12/2024 có 25.767 lượt khách bay giữa Falcone–Borsellino và Torino-Caselle, tính cả hai chiều, trên 153 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.527 | 17.757 | ▲ 41,7% |
| Tháng 2 | 13.947 | 14.730 | ▲ 5,6% |
| Tháng 3 | 16.925 | 19.266 | ▲ 13,8% |
| Tháng 4 | 23.499 | 26.211 | ▲ 11,5% |
| Tháng 5 | 24.832 | 27.280 | ▲ 9,9% |
| Tháng 6 | 25.680 | 24.045 | ▼ 6,4% |
| Tháng 7 | 25.819 | 24.372 | ▼ 5,6% |
| Tháng 8 | 23.955 | 23.630 | ▼ 1,4% |
| Tháng 9 | 22.469 | 23.948 | ▲ 6,6% |
| Tháng 10 | 25.177 | 25.795 | ▲ 2,5% |
| Tháng 11 | 17.633 | 22.870 | ▲ 29,7% |
| Tháng 12 | 20.397 | 25.767 | ▲ 26,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 252.860 | 275.671 | ▲ 9,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75 | 108 | ▲ 44,0% |
| Tháng 2 | 80 | 84 | ▲ 5,0% |
| Tháng 3 | 96 | 109 | ▲ 13,5% |
| Tháng 4 | 135 | 147 | ▲ 8,9% |
| Tháng 5 | 145 | 150 | ▲ 3,4% |
| Tháng 6 | 148 | 136 | ▼ 8,1% |
| Tháng 7 | 154 | 141 | ▼ 8,4% |
| Tháng 8 | 150 | 143 | ▼ 4,7% |
| Tháng 9 | 137 | 137 | 0,0% |
| Tháng 10 | 150 | 144 | ▼ 4,0% |
| Tháng 11 | 104 | 128 | ▲ 23,1% |
| Tháng 12 | 126 | 153 | ▲ 21,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.500 | 1.580 | ▲ 5,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.959 | 19.892 | ▲ 42,5% |
| Tháng 2 | 15.120 | 15.892 | ▲ 5,1% |
| Tháng 3 | 18.144 | 20.334 | ▲ 12,1% |
| Tháng 4 | 25.085 | 27.878 | ▲ 11,1% |
| Tháng 5 | 26.717 | 28.476 | ▲ 6,6% |
| Tháng 6 | 27.187 | 25.726 | ▼ 5,4% |
| Tháng 7 | 28.417 | 26.725 | ▼ 6,0% |
| Tháng 8 | 27.881 | 27.279 | ▼ 2,2% |
| Tháng 9 | 25.485 | 25.869 | ▲ 1,5% |
| Tháng 10 | 27.780 | 26.949 | ▼ 3,0% |
| Tháng 11 | 19.140 | 23.994 | ▲ 25,4% |
| Tháng 12 | 22.404 | 28.305 | ▲ 26,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 277.319 | 297.319 | ▲ 7,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,7% | 89,3% | ▼ 0,4% |
| Tháng 2 | 92,2% | 92,7% | ▲ 0,5% |
| Tháng 3 | 93,3% | 94,7% | ▲ 1,5% |
| Tháng 4 | 93,7% | 94,0% | ▲ 0,3% |
| Tháng 5 | 92,9% | 95,8% | ▲ 3,1% |
| Tháng 6 | 94,5% | 93,5% | ▼ 1,1% |
| Tháng 7 | 90,9% | 91,2% | ▲ 0,3% |
| Tháng 8 | 85,9% | 86,6% | ▲ 0,8% |
| Tháng 9 | 88,2% | 92,6% | ▲ 5,0% |
| Tháng 10 | 90,6% | 95,7% | ▲ 5,6% |
| Tháng 11 | 92,1% | 95,3% | ▲ 3,5% |
| Tháng 12 | 91,0% | 91,0% | 0,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 91,3% | 92,7% | ▲ 1,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.