Milano-Linate (LIN) – Falcone–Borsellino (PMO)
Tháng 12/2024 có 42.721 lượt khách bay giữa Milano-Linate và Falcone–Borsellino, tính cả hai chiều, trên 332 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28.225 | 37.100 | ▲ 31,4% |
| Tháng 2 | 26.874 | 42.198 | ▲ 57,0% |
| Tháng 3 | 34.184 | 50.039 | ▲ 46,4% |
| Tháng 4 | 37.918 | 51.761 | ▲ 36,5% |
| Tháng 5 | 42.000 | 55.346 | ▲ 31,8% |
| Tháng 6 | 42.676 | 58.701 | ▲ 37,6% |
| Tháng 7 | 48.120 | 55.225 | ▲ 14,8% |
| Tháng 8 | 38.101 | 48.128 | ▲ 26,3% |
| Tháng 9 | 47.309 | 52.763 | ▲ 11,5% |
| Tháng 10 | 48.202 | 47.449 | ▼ 1,6% |
| Tháng 11 | 47.492 | 43.518 | ▼ 8,4% |
| Tháng 12 | 46.272 | 42.721 | ▼ 7,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 487.373 | 584.949 | ▲ 20,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 299 | 409 | ▲ 36,8% |
| Tháng 2 | 260 | 353 | ▲ 35,8% |
| Tháng 3 | 298 | 402 | ▲ 34,9% |
| Tháng 4 | 340 | 418 | ▲ 22,9% |
| Tháng 5 | 363 | 429 | ▲ 18,2% |
| Tháng 6 | 350 | 421 | ▲ 20,3% |
| Tháng 7 | 378 | 438 | ▲ 15,9% |
| Tháng 8 | 373 | 442 | ▲ 18,5% |
| Tháng 9 | 397 | 411 | ▲ 3,5% |
| Tháng 10 | 420 | 360 | ▼ 14,3% |
| Tháng 11 | 412 | 312 | ▼ 24,3% |
| Tháng 12 | 428 | 332 | ▼ 22,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 4.318 | 4.727 | ▲ 9,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 47.555 | 66.041 | ▲ 38,9% |
| Tháng 2 | 39.736 | 56.065 | ▲ 41,1% |
| Tháng 3 | 47.029 | 64.760 | ▲ 37,7% |
| Tháng 4 | 53.779 | 68.072 | ▲ 26,6% |
| Tháng 5 | 57.969 | 68.444 | ▲ 18,1% |
| Tháng 6 | 53.706 | 68.566 | ▲ 27,7% |
| Tháng 7 | 57.860 | 68.692 | ▲ 18,7% |
| Tháng 8 | 54.782 | 70.541 | ▲ 28,8% |
| Tháng 9 | 62.804 | 64.260 | ▲ 2,3% |
| Tháng 10 | 66.775 | 53.788 | ▼ 19,4% |
| Tháng 11 | 64.523 | 52.289 | ▼ 19,0% |
| Tháng 12 | 67.492 | 55.296 | ▼ 18,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 674.010 | 756.814 | ▲ 12,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 59,4% | 56,2% | ▼ 5,4% |
| Tháng 2 | 67,6% | 75,3% | ▲ 11,4% |
| Tháng 3 | 72,7% | 77,3% | ▲ 6,3% |
| Tháng 4 | 70,5% | 76,0% | ▲ 7,8% |
| Tháng 5 | 72,5% | 80,9% | ▲ 11,6% |
| Tháng 6 | 79,5% | 85,6% | ▲ 7,7% |
| Tháng 7 | 83,2% | 80,4% | ▼ 3,4% |
| Tháng 8 | 69,6% | 68,2% | ▼ 2,0% |
| Tháng 9 | 75,3% | 82,1% | ▲ 9,0% |
| Tháng 10 | 72,2% | 88,2% | ▲ 22,2% |
| Tháng 11 | 73,6% | 83,2% | ▲ 13,0% |
| Tháng 12 | 68,6% | 77,3% | ▲ 12,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 72,1% | 77,6% | ▲ 7,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.