Amsterdam Schiphol (AMS) – Milano-Linate (LIN)
Tháng 12/2024 có 54.997 lượt khách bay giữa Amsterdam Schiphol và Milano-Linate, tính cả hai chiều, trên 521 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 38.790 | 44.895 | ▲ 15,7% |
| Tháng 2 | 36.963 | 45.638 | ▲ 23,5% |
| Tháng 3 | 45.086 | 53.575 | ▲ 18,8% |
| Tháng 4 | 42.657 | 49.486 | ▲ 16,0% |
| Tháng 5 | 44.610 | 52.589 | ▲ 17,9% |
| Tháng 6 | 49.111 | 53.522 | ▲ 9,0% |
| Tháng 7 | 54.221 | 58.354 | ▲ 7,6% |
| Tháng 8 | 48.405 | 49.977 | ▲ 3,2% |
| Tháng 9 | 50.816 | 52.802 | ▲ 3,9% |
| Tháng 10 | 51.224 | 54.339 | ▲ 6,1% |
| Tháng 11 | 51.831 | 60.117 | ▲ 16,0% |
| Tháng 12 | 43.804 | 54.997 | ▲ 25,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 557.518 | 630.291 | ▲ 13,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 366 | 412 | ▲ 12,6% |
| Tháng 2 | 342 | 402 | ▲ 17,5% |
| Tháng 3 | 369 | 425 | ▲ 15,2% |
| Tháng 4 | 347 | 396 | ▲ 14,1% |
| Tháng 5 | 377 | 414 | ▲ 9,8% |
| Tháng 6 | 390 | 426 | ▲ 9,2% |
| Tháng 7 | 440 | 436 | ▼ 0,9% |
| Tháng 8 | 389 | 388 | ▼ 0,3% |
| Tháng 9 | 416 | 417 | ▲ 0,2% |
| Tháng 10 | 422 | 424 | ▲ 0,5% |
| Tháng 11 | 406 | 476 | ▲ 17,2% |
| Tháng 12 | 396 | 521 | ▲ 31,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 4.660 | 5.137 | ▲ 10,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 55.866 | 65.645 | ▲ 17,5% |
| Tháng 2 | 51.790 | 64.205 | ▲ 24,0% |
| Tháng 3 | 57.248 | 67.947 | ▲ 18,7% |
| Tháng 4 | 51.902 | 61.493 | ▲ 18,5% |
| Tháng 5 | 56.700 | 63.766 | ▲ 12,5% |
| Tháng 6 | 60.095 | 65.311 | ▲ 8,7% |
| Tháng 7 | 68.357 | 67.480 | ▼ 1,3% |
| Tháng 8 | 63.238 | 59.275 | ▼ 6,3% |
| Tháng 9 | 65.397 | 64.956 | ▼ 0,7% |
| Tháng 10 | 66.619 | 65.885 | ▼ 1,1% |
| Tháng 11 | 66.304 | 73.279 | ▲ 10,5% |
| Tháng 12 | 64.332 | 76.126 | ▲ 18,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 727.848 | 795.368 | ▲ 9,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 69,4% | 68,4% | ▼ 1,4% |
| Tháng 2 | 71,4% | 71,1% | ▼ 0,4% |
| Tháng 3 | 78,8% | 78,8% | 0,0% |
| Tháng 4 | 82,2% | 80,5% | ▼ 2,1% |
| Tháng 5 | 78,7% | 82,5% | ▲ 4,8% |
| Tháng 6 | 81,7% | 81,9% | ▲ 0,2% |
| Tháng 7 | 79,3% | 86,5% | ▲ 9,1% |
| Tháng 8 | 76,5% | 84,3% | ▲ 10,2% |
| Tháng 9 | 77,7% | 81,3% | ▲ 4,6% |
| Tháng 10 | 76,9% | 82,5% | ▲ 7,3% |
| Tháng 11 | 78,2% | 82,0% | ▲ 4,9% |
| Tháng 12 | 68,1% | 72,2% | ▲ 6,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 76,6% | 79,3% | ▲ 3,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.