Charles-de-Gaulle (CDG) – Milano-Linate (LIN)
Tháng 12/2024 có 63.196 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Milano-Linate, tính cả hai chiều, trên 568 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56.346 | 56.546 | ▲ 0,4% |
| Tháng 2 | 54.384 | 58.184 | ▲ 7,0% |
| Tháng 3 | 62.780 | 66.874 | ▲ 6,5% |
| Tháng 4 | 64.384 | 64.001 | ▼ 0,6% |
| Tháng 5 | 62.644 | 65.357 | ▲ 4,3% |
| Tháng 6 | 65.975 | 66.532 | ▲ 0,8% |
| Tháng 7 | 62.382 | 62.069 | ▼ 0,5% |
| Tháng 8 | 54.316 | 57.833 | ▲ 6,5% |
| Tháng 9 | 64.597 | 66.786 | ▲ 3,4% |
| Tháng 10 | 64.841 | 71.051 | ▲ 9,6% |
| Tháng 11 | 63.277 | 63.389 | ▲ 0,2% |
| Tháng 12 | 59.848 | 63.196 | ▲ 5,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 735.774 | 761.818 | ▲ 3,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 524 | 463 | ▼ 11,6% |
| Tháng 2 | 502 | 481 | ▼ 4,2% |
| Tháng 3 | 538 | 573 | ▲ 6,5% |
| Tháng 4 | 539 | 539 | 0,0% |
| Tháng 5 | 551 | 567 | ▲ 2,9% |
| Tháng 6 | 535 | 537 | ▲ 0,4% |
| Tháng 7 | 511 | 540 | ▲ 5,7% |
| Tháng 8 | 417 | 458 | ▲ 9,8% |
| Tháng 9 | 517 | 556 | ▲ 7,5% |
| Tháng 10 | 572 | 579 | ▲ 1,2% |
| Tháng 11 | 553 | 520 | ▼ 6,0% |
| Tháng 12 | 547 | 568 | ▲ 3,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 6.306 | 6.381 | ▲ 1,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81.668 | 72.378 | ▼ 11,4% |
| Tháng 2 | 77.026 | 74.758 | ▼ 2,9% |
| Tháng 3 | 86.034 | 91.560 | ▲ 6,4% |
| Tháng 4 | 86.177 | 87.259 | ▲ 1,3% |
| Tháng 5 | 87.776 | 89.032 | ▲ 1,4% |
| Tháng 6 | 85.928 | 87.497 | ▲ 1,8% |
| Tháng 7 | 80.244 | 84.111 | ▲ 4,8% |
| Tháng 8 | 66.932 | 69.780 | ▲ 4,3% |
| Tháng 9 | 82.188 | 89.872 | ▲ 9,3% |
| Tháng 10 | 90.970 | 95.078 | ▲ 4,5% |
| Tháng 11 | 90.432 | 82.410 | ▼ 8,9% |
| Tháng 12 | 87.753 | 90.642 | ▲ 3,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.003.128 | 1.014.377 | ▲ 1,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 69,0% | 78,1% | ▲ 13,2% |
| Tháng 2 | 70,6% | 77,8% | ▲ 10,2% |
| Tháng 3 | 73,0% | 73,0% | 0,0% |
| Tháng 4 | 74,7% | 73,3% | ▼ 1,9% |
| Tháng 5 | 71,4% | 73,4% | ▲ 2,8% |
| Tháng 6 | 76,8% | 76,0% | ▼ 1,0% |
| Tháng 7 | 77,7% | 73,8% | ▼ 5,0% |
| Tháng 8 | 81,2% | 82,9% | ▲ 2,1% |
| Tháng 9 | 78,6% | 74,3% | ▼ 5,5% |
| Tháng 10 | 71,3% | 74,7% | ▲ 4,8% |
| Tháng 11 | 70,0% | 76,9% | ▲ 9,9% |
| Tháng 12 | 68,2% | 69,7% | ▲ 2,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 73,5% | 75,3% | ▲ 2,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.