Frankfurt (FRA) – Milano-Linate (LIN)
Tháng 12/2024 có 36.329 lượt khách bay giữa Frankfurt và Milano-Linate, tính cả hai chiều, trên 476 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31.829 | 34.912 | ▲ 9,7% |
| Tháng 2 | 28.736 | 31.295 | ▲ 8,9% |
| Tháng 3 | 34.694 | 39.737 | ▲ 14,5% |
| Tháng 4 | 34.517 | 45.774 | ▲ 32,6% |
| Tháng 5 | 41.784 | 41.606 | ▼ 0,4% |
| Tháng 6 | 43.563 | 43.933 | ▲ 0,8% |
| Tháng 7 | 41.061 | 47.905 | ▲ 16,7% |
| Tháng 8 | 36.490 | 37.556 | ▲ 2,9% |
| Tháng 9 | 43.053 | 49.235 | ▲ 14,4% |
| Tháng 10 | 42.006 | 47.839 | ▲ 13,9% |
| Tháng 11 | 40.103 | 39.608 | ▼ 1,2% |
| Tháng 12 | 34.925 | 36.329 | ▲ 4,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 452.761 | 495.729 | ▲ 9,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 447 | 486 | ▲ 8,7% |
| Tháng 2 | 367 | 428 | ▲ 16,6% |
| Tháng 3 | 423 | 468 | ▲ 10,6% |
| Tháng 4 | 388 | 504 | ▲ 29,9% |
| Tháng 5 | 425 | 474 | ▲ 11,5% |
| Tháng 6 | 410 | 438 | ▲ 6,8% |
| Tháng 7 | 430 | 496 | ▲ 15,3% |
| Tháng 8 | 376 | 373 | ▼ 0,8% |
| Tháng 9 | 407 | 495 | ▲ 21,6% |
| Tháng 10 | 459 | 492 | ▲ 7,2% |
| Tháng 11 | 492 | 470 | ▼ 4,5% |
| Tháng 12 | 481 | 476 | ▼ 1,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 5.105 | 5.600 | ▲ 9,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 57.162 | 68.841 | ▲ 20,4% |
| Tháng 2 | 43.239 | 60.785 | ▲ 40,6% |
| Tháng 3 | 52.658 | 67.430 | ▲ 28,1% |
| Tháng 4 | 49.179 | 69.082 | ▲ 40,5% |
| Tháng 5 | 59.857 | 64.248 | ▲ 7,3% |
| Tháng 6 | 56.594 | 60.835 | ▲ 7,5% |
| Tháng 7 | 59.652 | 68.116 | ▲ 14,2% |
| Tháng 8 | 53.920 | 53.198 | ▼ 1,3% |
| Tháng 9 | 56.043 | 70.137 | ▲ 25,1% |
| Tháng 10 | 61.125 | 67.375 | ▲ 10,2% |
| Tháng 11 | 64.618 | 62.716 | ▼ 2,9% |
| Tháng 12 | 67.090 | 63.798 | ▼ 4,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 681.137 | 776.561 | ▲ 14,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 55,7% | 50,7% | ▼ 9,0% |
| Tháng 2 | 66,5% | 51,5% | ▼ 22,6% |
| Tháng 3 | 65,9% | 58,9% | ▼ 10,6% |
| Tháng 4 | 70,2% | 66,3% | ▼ 5,6% |
| Tháng 5 | 69,8% | 64,8% | ▼ 7,2% |
| Tháng 6 | 77,0% | 72,2% | ▼ 6,2% |
| Tháng 7 | 68,8% | 70,3% | ▲ 2,2% |
| Tháng 8 | 67,7% | 70,6% | ▲ 4,3% |
| Tháng 9 | 76,8% | 70,2% | ▼ 8,6% |
| Tháng 10 | 68,7% | 71,0% | ▲ 3,3% |
| Tháng 11 | 62,1% | 63,2% | ▲ 1,8% |
| Tháng 12 | 52,1% | 56,9% | ▲ 9,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 66,8% | 63,9% | ▼ 4,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.