Charles-de-Gaulle (CDG) – Torino-Caselle (TRN)
Tháng 12/2024 có 14.719 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Torino-Caselle, tính cả hai chiều, trên 187 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.846 | 12.603 | ▲ 6,4% |
| Tháng 2 | 10.541 | 13.256 | ▲ 25,8% |
| Tháng 3 | 12.328 | 12.599 | ▲ 2,2% |
| Tháng 4 | 13.384 | 15.552 | ▲ 16,2% |
| Tháng 5 | 12.425 | 15.013 | ▲ 20,8% |
| Tháng 6 | 14.126 | 16.343 | ▲ 15,7% |
| Tháng 7 | 7.889 | 9.048 | ▲ 14,7% |
| Tháng 8 | 7.878 | 8.046 | ▲ 2,1% |
| Tháng 9 | 13.128 | 15.980 | ▲ 21,7% |
| Tháng 10 | 13.463 | 15.778 | ▲ 17,2% |
| Tháng 11 | 12.144 | 14.519 | ▲ 19,6% |
| Tháng 12 | 13.577 | 14.719 | ▲ 8,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 142.729 | 163.456 | ▲ 14,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 173 | 156 | ▼ 9,8% |
| Tháng 2 | 152 | 157 | ▲ 3,3% |
| Tháng 3 | 167 | 174 | ▲ 4,2% |
| Tháng 4 | 184 | 193 | ▲ 4,9% |
| Tháng 5 | 161 | 190 | ▲ 18,0% |
| Tháng 6 | 190 | 200 | ▲ 5,3% |
| Tháng 7 | 111 | 120 | ▲ 8,1% |
| Tháng 8 | 103 | 105 | ▲ 1,9% |
| Tháng 9 | 167 | 195 | ▲ 16,8% |
| Tháng 10 | 172 | 200 | ▲ 16,3% |
| Tháng 11 | 160 | 180 | ▲ 12,5% |
| Tháng 12 | 186 | 187 | ▲ 0,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.926 | 2.057 | ▲ 6,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15.068 | 14.886 | ▼ 1,2% |
| Tháng 2 | 12.682 | 15.512 | ▲ 22,3% |
| Tháng 3 | 14.702 | 14.882 | ▲ 1,2% |
| Tháng 4 | 16.672 | 18.822 | ▲ 12,9% |
| Tháng 5 | 15.052 | 18.554 | ▲ 23,3% |
| Tháng 6 | 17.682 | 20.054 | ▲ 13,4% |
| Tháng 7 | 9.858 | 11.264 | ▲ 14,3% |
| Tháng 8 | 8.976 | 9.188 | ▲ 2,4% |
| Tháng 9 | 15.676 | 18.486 | ▲ 17,9% |
| Tháng 10 | 16.254 | 18.806 | ▲ 15,7% |
| Tháng 11 | 14.122 | 17.340 | ▲ 22,8% |
| Tháng 12 | 15.730 | 18.156 | ▲ 15,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 172.474 | 195.950 | ▲ 13,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,6% | 84,7% | ▲ 7,8% |
| Tháng 2 | 83,1% | 85,5% | ▲ 2,9% |
| Tháng 3 | 83,9% | 84,7% | ▲ 1,0% |
| Tháng 4 | 80,3% | 82,6% | ▲ 2,9% |
| Tháng 5 | 82,5% | 80,9% | ▼ 1,9% |
| Tháng 6 | 79,9% | 81,5% | ▲ 2,0% |
| Tháng 7 | 80,0% | 80,3% | ▲ 0,4% |
| Tháng 8 | 87,8% | 87,6% | ▼ 0,2% |
| Tháng 9 | 83,7% | 86,4% | ▲ 3,2% |
| Tháng 10 | 82,8% | 83,9% | ▲ 1,3% |
| Tháng 11 | 86,0% | 83,7% | ▼ 2,7% |
| Tháng 12 | 86,3% | 81,1% | ▼ 6,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 82,9% | 83,6% | ▲ 0,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.