Catania-Fontanarossa (CTA) – Torino-Caselle (TRN)
Tháng 12/2024 có 42.741 lượt khách bay giữa Catania-Fontanarossa và Torino-Caselle, tính cả hai chiều, trên 242 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28.297 | 39.229 | ▲ 38,6% |
| Tháng 2 | 25.482 | 29.323 | ▲ 15,1% |
| Tháng 3 | 29.673 | 35.132 | ▲ 18,4% |
| Tháng 4 | 33.472 | 31.292 | ▼ 6,5% |
| Tháng 5 | 33.314 | 32.962 | ▼ 1,1% |
| Tháng 6 | 33.772 | 30.785 | ▼ 8,8% |
| Tháng 7 | 24.653 | 30.736 | ▲ 24,7% |
| Tháng 8 | 29.015 | 28.936 | ▼ 0,3% |
| Tháng 9 | 28.395 | 30.745 | ▲ 8,3% |
| Tháng 10 | 33.862 | 34.683 | ▲ 2,4% |
| Tháng 11 | 43.034 | 44.414 | ▲ 3,2% |
| Tháng 12 | 44.193 | 42.741 | ▼ 3,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 387.162 | 410.978 | ▲ 6,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 161 | 236 | ▲ 46,6% |
| Tháng 2 | 135 | 164 | ▲ 21,5% |
| Tháng 3 | 158 | 197 | ▲ 24,7% |
| Tháng 4 | 179 | 163 | ▼ 8,9% |
| Tháng 5 | 179 | 171 | ▼ 4,5% |
| Tháng 6 | 182 | 162 | ▼ 11,0% |
| Tháng 7 | 139 | 169 | ▲ 21,6% |
| Tháng 8 | 172 | 166 | ▼ 3,5% |
| Tháng 9 | 155 | 161 | ▲ 3,9% |
| Tháng 10 | 178 | 180 | ▲ 1,1% |
| Tháng 11 | 233 | 238 | ▲ 2,1% |
| Tháng 12 | 257 | 242 | ▼ 5,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.128 | 2.249 | ▲ 5,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33.084 | 47.088 | ▲ 42,3% |
| Tháng 2 | 27.447 | 31.704 | ▲ 15,5% |
| Tháng 3 | 32.262 | 37.705 | ▲ 16,9% |
| Tháng 4 | 36.569 | 32.907 | ▼ 10,0% |
| Tháng 5 | 36.604 | 34.457 | ▼ 5,9% |
| Tháng 6 | 36.787 | 32.564 | ▼ 11,5% |
| Tháng 7 | 28.288 | 33.196 | ▲ 17,4% |
| Tháng 8 | 34.587 | 32.743 | ▼ 5,3% |
| Tháng 9 | 31.309 | 32.529 | ▲ 3,9% |
| Tháng 10 | 35.988 | 36.268 | ▲ 0,8% |
| Tháng 11 | 46.722 | 47.354 | ▲ 1,4% |
| Tháng 12 | 51.557 | 47.830 | ▼ 7,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 431.204 | 446.345 | ▲ 3,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,5% | 83,3% | ▼ 2,6% |
| Tháng 2 | 92,8% | 92,5% | ▼ 0,3% |
| Tháng 3 | 92,0% | 93,2% | ▲ 1,3% |
| Tháng 4 | 91,5% | 95,1% | ▲ 3,9% |
| Tháng 5 | 91,0% | 95,7% | ▲ 5,2% |
| Tháng 6 | 91,8% | 94,5% | ▲ 2,9% |
| Tháng 7 | 87,2% | 92,6% | ▲ 6,2% |
| Tháng 8 | 83,9% | 88,4% | ▲ 5,4% |
| Tháng 9 | 90,7% | 94,5% | ▲ 4,2% |
| Tháng 10 | 94,1% | 95,6% | ▲ 1,6% |
| Tháng 11 | 92,1% | 93,8% | ▲ 1,8% |
| Tháng 12 | 85,7% | 89,4% | ▲ 4,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 89,9% | 92,4% | ▲ 2,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.