Napoli (NAP) – Torino-Caselle (TRN)
Tháng 12/2024 có 9.699 lượt khách bay giữa Napoli và Torino-Caselle, tính cả hai chiều, trên 62 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28.778 | 21.439 | ▼ 25,5% |
| Tháng 2 | 25.416 | 18.881 | ▼ 25,7% |
| Tháng 3 | 29.900 | 22.923 | ▼ 23,3% |
| Tháng 4 | 34.293 | 31.291 | ▼ 8,8% |
| Tháng 5 | 35.071 | 33.155 | ▼ 5,5% |
| Tháng 6 | 31.039 | 29.006 | ▼ 6,5% |
| Tháng 7 | 21.712 | 21.645 | ▼ 0,3% |
| Tháng 8 | 20.177 | 20.873 | ▲ 3,4% |
| Tháng 9 | 25.124 | 28.447 | ▲ 13,2% |
| Tháng 10 | 28.148 | 26.549 | ▼ 5,7% |
| Tháng 11 | 19.214 | 10.044 | ▼ 47,7% |
| Tháng 12 | 20.936 | 9.699 | ▼ 53,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 319.808 | 273.952 | ▼ 14,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 170 | 126 | ▼ 25,9% |
| Tháng 2 | 145 | 106 | ▼ 26,9% |
| Tháng 3 | 167 | 133 | ▼ 20,4% |
| Tháng 4 | 194 | 172 | ▼ 11,3% |
| Tháng 5 | 201 | 178 | ▼ 11,4% |
| Tháng 6 | 174 | 157 | ▼ 9,8% |
| Tháng 7 | 119 | 117 | ▼ 1,7% |
| Tháng 8 | 115 | 116 | ▲ 0,9% |
| Tháng 9 | 139 | 159 | ▲ 14,4% |
| Tháng 10 | 159 | 144 | ▼ 9,4% |
| Tháng 11 | 107 | 63 | ▼ 41,1% |
| Tháng 12 | 126 | 62 | ▼ 50,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.816 | 1.533 | ▼ 15,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 34.240 | 24.290 | ▼ 29,1% |
| Tháng 2 | 29.495 | 20.710 | ▼ 29,8% |
| Tháng 3 | 33.942 | 25.313 | ▼ 25,4% |
| Tháng 4 | 39.161 | 33.908 | ▼ 13,4% |
| Tháng 5 | 39.928 | 36.130 | ▼ 9,5% |
| Tháng 6 | 34.281 | 31.470 | ▼ 8,2% |
| Tháng 7 | 23.527 | 23.493 | ▼ 0,1% |
| Tháng 8 | 22.556 | 23.935 | ▲ 6,1% |
| Tháng 9 | 27.630 | 31.726 | ▲ 14,8% |
| Tháng 10 | 31.055 | 29.572 | ▼ 4,8% |
| Tháng 11 | 20.523 | 10.546 | ▼ 48,6% |
| Tháng 12 | 23.446 | 10.236 | ▼ 56,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 359.784 | 301.329 | ▼ 16,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,0% | 88,3% | ▲ 5,1% |
| Tháng 2 | 86,2% | 91,2% | ▲ 5,8% |
| Tháng 3 | 88,1% | 90,6% | ▲ 2,8% |
| Tháng 4 | 87,6% | 92,3% | ▲ 5,4% |
| Tháng 5 | 87,8% | 91,8% | ▲ 4,6% |
| Tháng 6 | 90,5% | 92,2% | ▲ 1,9% |
| Tháng 7 | 92,3% | 92,1% | ▼ 0,2% |
| Tháng 8 | 89,5% | 87,2% | ▼ 2,6% |
| Tháng 9 | 90,9% | 89,7% | ▼ 1,3% |
| Tháng 10 | 90,6% | 89,8% | ▼ 0,9% |
| Tháng 11 | 93,6% | 95,2% | ▲ 1,7% |
| Tháng 12 | 89,3% | 94,8% | ▲ 6,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 89,2% | 91,3% | ▲ 2,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.