Milano-Linate (LIN) – Napoli (NAP)
Tháng 12/2024 có 26.940 lượt khách bay giữa Milano-Linate và Napoli, tính cả hai chiều, trên 231 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 41.668 | 34.668 | ▼ 16,8% |
| Tháng 2 | 43.915 | 38.746 | ▼ 11,8% |
| Tháng 3 | 53.012 | 42.996 | ▼ 18,9% |
| Tháng 4 | 54.011 | 43.693 | ▼ 19,1% |
| Tháng 5 | 57.816 | 49.852 | ▼ 13,8% |
| Tháng 6 | 55.514 | 48.218 | ▼ 13,1% |
| Tháng 7 | 50.462 | 43.884 | ▼ 13,0% |
| Tháng 8 | 32.436 | 22.775 | ▼ 29,8% |
| Tháng 9 | 35.237 | 42.617 | ▲ 20,9% |
| Tháng 10 | 37.661 | 47.166 | ▲ 25,2% |
| Tháng 11 | 41.726 | 41.302 | ▼ 1,0% |
| Tháng 12 | 38.006 | 26.940 | ▼ 29,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 541.464 | 482.857 | ▼ 10,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 468 | 404 | ▼ 13,7% |
| Tháng 2 | 447 | 372 | ▼ 16,8% |
| Tháng 3 | 508 | 392 | ▼ 22,8% |
| Tháng 4 | 482 | 386 | ▼ 19,9% |
| Tháng 5 | 520 | 436 | ▼ 16,2% |
| Tháng 6 | 478 | 410 | ▼ 14,2% |
| Tháng 7 | 443 | 392 | ▼ 11,5% |
| Tháng 8 | 331 | 251 | ▼ 24,2% |
| Tháng 9 | 345 | 391 | ▲ 13,3% |
| Tháng 10 | 354 | 401 | ▲ 13,3% |
| Tháng 11 | 399 | 310 | ▼ 22,3% |
| Tháng 12 | 363 | 231 | ▼ 36,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 5.138 | 4.376 | ▼ 14,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 74.420 | 59.816 | ▼ 19,6% |
| Tháng 2 | 68.067 | 56.822 | ▼ 16,5% |
| Tháng 3 | 78.035 | 60.711 | ▼ 22,2% |
| Tháng 4 | 73.871 | 60.205 | ▼ 18,5% |
| Tháng 5 | 76.136 | 66.609 | ▼ 12,5% |
| Tháng 6 | 71.175 | 63.017 | ▼ 11,5% |
| Tháng 7 | 63.769 | 58.326 | ▼ 8,5% |
| Tháng 8 | 46.986 | 36.260 | ▼ 22,8% |
| Tháng 9 | 44.008 | 58.241 | ▲ 32,3% |
| Tháng 10 | 47.231 | 60.304 | ▲ 27,7% |
| Tháng 11 | 56.111 | 46.972 | ▼ 16,3% |
| Tháng 12 | 52.291 | 33.362 | ▼ 36,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 752.100 | 660.645 | ▼ 12,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56,0% | 58,0% | ▲ 3,6% |
| Tháng 2 | 64,5% | 68,2% | ▲ 5,7% |
| Tháng 3 | 67,9% | 70,8% | ▲ 4,3% |
| Tháng 4 | 73,1% | 72,6% | ▼ 0,7% |
| Tháng 5 | 75,9% | 74,8% | ▼ 1,4% |
| Tháng 6 | 78,0% | 76,5% | ▼ 1,9% |
| Tháng 7 | 79,1% | 75,2% | ▼ 4,9% |
| Tháng 8 | 69,0% | 62,8% | ▼ 9,0% |
| Tháng 9 | 80,1% | 73,2% | ▼ 8,6% |
| Tháng 10 | 79,7% | 78,2% | ▼ 1,9% |
| Tháng 11 | 74,4% | 87,9% | ▲ 18,1% |
| Tháng 12 | 72,7% | 80,8% | ▲ 11,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 72,5% | 73,3% | ▲ 1,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.