Frankfurt (FRA) – Torino-Caselle (TRN)
Tháng 12/2024 có 9.194 lượt khách bay giữa Frankfurt và Torino-Caselle, tính cả hai chiều, trên 139 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.135 | 7.895 | ▲ 10,7% |
| Tháng 2 | 8.295 | 8.310 | ▲ 0,2% |
| Tháng 3 | 10.609 | 9.759 | ▼ 8,0% |
| Tháng 4 | 11.283 | 10.898 | ▼ 3,4% |
| Tháng 5 | 10.566 | 12.078 | ▲ 14,3% |
| Tháng 6 | 12.181 | 10.420 | ▼ 14,5% |
| Tháng 7 | 11.696 | 12.351 | ▲ 5,6% |
| Tháng 8 | 12.032 | 8.261 | ▼ 31,3% |
| Tháng 9 | 12.429 | 13.624 | ▲ 9,6% |
| Tháng 10 | 13.145 | 11.533 | ▼ 12,3% |
| Tháng 11 | 10.868 | 11.005 | ▲ 1,3% |
| Tháng 12 | 8.535 | 9.194 | ▲ 7,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 128.774 | 125.328 | ▼ 2,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 116 | 107 | ▼ 7,8% |
| Tháng 2 | 117 | 115 | ▼ 1,7% |
| Tháng 3 | 136 | 129 | ▼ 5,1% |
| Tháng 4 | 146 | 128 | ▼ 12,3% |
| Tháng 5 | 129 | 147 | ▲ 14,0% |
| Tháng 6 | 139 | 123 | ▼ 11,5% |
| Tháng 7 | 151 | 146 | ▼ 3,3% |
| Tháng 8 | 159 | 100 | ▼ 37,1% |
| Tháng 9 | 133 | 147 | ▲ 10,5% |
| Tháng 10 | 164 | 139 | ▼ 15,2% |
| Tháng 11 | 134 | 138 | ▲ 3,0% |
| Tháng 12 | 114 | 139 | ▲ 21,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.638 | 1.558 | ▼ 4,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.124 | 12.858 | ▼ 9,0% |
| Tháng 2 | 14.033 | 13.990 | ▼ 0,3% |
| Tháng 3 | 16.434 | 15.710 | ▼ 4,4% |
| Tháng 4 | 17.647 | 15.584 | ▼ 11,7% |
| Tháng 5 | 15.718 | 17.918 | ▲ 14,0% |
| Tháng 6 | 16.914 | 14.934 | ▼ 11,7% |
| Tháng 7 | 18.436 | 17.126 | ▼ 7,1% |
| Tháng 8 | 19.256 | 11.425 | ▼ 40,7% |
| Tháng 9 | 16.057 | 17.126 | ▲ 6,7% |
| Tháng 10 | 19.980 | 15.565 | ▼ 22,1% |
| Tháng 11 | 16.306 | 15.859 | ▼ 2,7% |
| Tháng 12 | 13.525 | 15.990 | ▲ 18,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 198.430 | 184.085 | ▼ 7,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50,5% | 61,4% | ▲ 21,6% |
| Tháng 2 | 59,1% | 59,4% | ▲ 0,5% |
| Tháng 3 | 64,6% | 62,1% | ▼ 3,9% |
| Tháng 4 | 63,9% | 69,9% | ▲ 9,4% |
| Tháng 5 | 67,2% | 67,4% | ▲ 0,3% |
| Tháng 6 | 72,0% | 69,8% | ▼ 3,1% |
| Tháng 7 | 63,4% | 72,1% | ▲ 13,7% |
| Tháng 8 | 62,5% | 72,3% | ▲ 15,7% |
| Tháng 9 | 77,4% | 79,6% | ▲ 2,8% |
| Tháng 10 | 65,8% | 74,1% | ▲ 12,6% |
| Tháng 11 | 66,7% | 69,4% | ▲ 4,0% |
| Tháng 12 | 63,1% | 57,5% | ▼ 8,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 64,7% | 67,9% | ▲ 5,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.