München Franz Josef Strauss (MUC) – Torino-Caselle (TRN)
Tháng 12/2024 có 12.459 lượt khách bay giữa München Franz Josef Strauss và Torino-Caselle, tính cả hai chiều, trên 165 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.433 | 11.316 | ▲ 20,0% |
| Tháng 2 | 8.634 | 12.690 | ▲ 47,0% |
| Tháng 3 | 9.529 | 14.965 | ▲ 57,0% |
| Tháng 4 | 11.382 | 14.116 | ▲ 24,0% |
| Tháng 5 | 12.888 | 12.457 | ▼ 3,3% |
| Tháng 6 | 13.647 | 13.084 | ▼ 4,1% |
| Tháng 7 | 12.446 | 12.711 | ▲ 2,1% |
| Tháng 8 | 10.163 | 12.822 | ▲ 26,2% |
| Tháng 9 | 12.528 | 13.353 | ▲ 6,6% |
| Tháng 10 | 14.128 | 14.018 | ▼ 0,8% |
| Tháng 11 | 16.885 | 16.471 | ▼ 2,5% |
| Tháng 12 | 10.896 | 12.459 | ▲ 14,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 142.559 | 160.462 | ▲ 12,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 123 | 143 | ▲ 16,3% |
| Tháng 2 | 106 | 145 | ▲ 36,8% |
| Tháng 3 | 118 | 175 | ▲ 48,3% |
| Tháng 4 | 163 | 176 | ▲ 8,0% |
| Tháng 5 | 165 | 159 | ▼ 3,6% |
| Tháng 6 | 160 | 157 | ▼ 1,9% |
| Tháng 7 | 162 | 158 | ▼ 2,5% |
| Tháng 8 | 126 | 158 | ▲ 25,4% |
| Tháng 9 | 143 | 152 | ▲ 6,3% |
| Tháng 10 | 172 | 163 | ▼ 5,2% |
| Tháng 11 | 179 | 181 | ▲ 1,1% |
| Tháng 12 | 144 | 165 | ▲ 14,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.761 | 1.932 | ▲ 9,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.970 | 17.420 | ▲ 16,4% |
| Tháng 2 | 12.914 | 17.686 | ▲ 37,0% |
| Tháng 3 | 14.372 | 21.134 | ▲ 47,0% |
| Tháng 4 | 19.520 | 21.135 | ▲ 8,3% |
| Tháng 5 | 20.082 | 19.175 | ▼ 4,5% |
| Tháng 6 | 19.381 | 19.156 | ▼ 1,2% |
| Tháng 7 | 19.496 | 19.090 | ▼ 2,1% |
| Tháng 8 | 15.398 | 19.248 | ▲ 25,0% |
| Tháng 9 | 17.210 | 18.315 | ▲ 6,4% |
| Tháng 10 | 20.942 | 19.886 | ▼ 5,0% |
| Tháng 11 | 21.506 | 21.860 | ▲ 1,6% |
| Tháng 12 | 17.399 | 19.901 | ▲ 14,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 213.190 | 234.006 | ▲ 9,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 63,0% | 65,0% | ▲ 3,2% |
| Tháng 2 | 66,9% | 71,8% | ▲ 7,3% |
| Tháng 3 | 66,3% | 70,8% | ▲ 6,8% |
| Tháng 4 | 58,3% | 66,8% | ▲ 14,6% |
| Tháng 5 | 64,2% | 65,0% | ▲ 1,2% |
| Tháng 6 | 70,4% | 68,3% | ▼ 3,0% |
| Tháng 7 | 63,8% | 66,6% | ▲ 4,4% |
| Tháng 8 | 66,0% | 66,6% | ▲ 0,9% |
| Tháng 9 | 72,8% | 72,9% | ▲ 0,1% |
| Tháng 10 | 67,5% | 70,5% | ▲ 4,4% |
| Tháng 11 | 78,5% | 75,3% | ▼ 4,1% |
| Tháng 12 | 62,6% | 62,6% | 0,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 66,7% | 68,5% | ▲ 2,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.